Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 405/2.364
TOSUNLIONĐơn VN-4-2024-57739 · nộp 28/11/2024 · văn bằng 4-0637241-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Quốc tế Trí Vận SMARTRUN
KARLENĐơn VN-4-2024-57737 · nộp 28/11/2024 · văn bằng 4-0616146-000
Chủ đơn: Gimbel Mexicana, S.A. de C.V.
G Gimbel MexicanaĐơn VN-4-2024-57736 · nộp 28/11/2024 · văn bằng 4-0616145-000
Chủ đơn: Gimbel Mexicana, S.A. de C.V.
SESHIN 1965 BUFFALOĐơn VN-4-2024-57731 · nộp 28/11/2024
Chủ đơn: CRETEC CHEGIM CORPORATION
GBPOWERĐơn VN-4-2024-57705 · nộp 28/11/2024 · văn bằng 4-0610505-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ đầu tư Vạn Đạt
TOP VISION EYEWEARĐơn VN-4-2024-57695 · nộp 28/11/2024 · văn bằng 4-0610506-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH EYES OPTICAL
TVE TOP VISION EYEWEARĐơn VN-4-2024-57694 · nộp 28/11/2024 · văn bằng 4-0610507-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH EYES OPTICAL
THAI HUONGĐơn VN-4-2024-57629 · nộp 28/11/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH
VIVA VVĐơn VN-4-2024-57610 · nộp 28/11/2024
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ BMC
CLOUDKEYĐơn VN-4-2024-57603 · nộp 28/11/2024 · văn bằng 4-0607903-000
Chủ đơn: Ubiquiti Inc.
FĐơn VN-4-2024-57602 · nộp 28/11/2024 · văn bằng 4-0610534-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN BÁN DẪN FPT
RONGDIANĐơn VN-4-2024-57591 · nộp 28/11/2024 · văn bằng 4-0610545-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ QUẢNG CÁO & TRUYỀN THÔNG NEXTWORLD
UHLED SUĐơn VN-4-2024-57590 · nộp 28/11/2024 · văn bằng 4-0625426-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ QUẢNG CÁO & TRUYỀN THÔNG NEXTWORLD
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2024-57529 · nộp 27/11/2024 · văn bằng 4-0607906-000
Chủ đơn: SHENZHEN AONI ELECTRONIC CO., LTD
Shooting StationĐơn VN-4-2024-57526 · nộp 27/11/2024 · văn bằng 4-0645776-000
Chủ đơn: Daegu Public Facilities Corporation, MOTIVR Co., Ltd.
TẢN VIÊNĐơn VN-4-2024-57519 · nộp 27/11/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần Công nghệ Phòng cháy chữa cháy Tản Viên
WEILER TOOLSĐơn VN-4-2024-57512 · nộp 27/11/2024 · văn bằng 4-0607309-000
Chủ đơn: HUỲNH THỊ NHƯ THẢO
DMEGCĐơn VN-4-2024-57486 · nộp 27/11/2024 · văn bằng 4-0607909-000
Chủ đơn: Hengdian Group DMEGC Magnetics Co., Ltd.
DMEGCĐơn VN-4-2024-57485 · nộp 27/11/2024 · văn bằng 4-0607910-000
Chủ đơn: Hengdian Group DMEGC Magnetics Co., Ltd.
KAPVOEĐơn VN-4-2024-57471 · nộp 27/11/2024 · văn bằng 4-0607914-000
Chủ đơn: TRẦN TRUNG HIẾU
Y YY YOU-YIĐơn VN-4-2024-57466 · nộp 27/11/2024 · văn bằng 4-0607912-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ GTE VIỆT NAM
RGBSKYĐơn VN-4-2024-57465 · nộp 27/11/2024 · văn bằng 4-0607918-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ GTE VIỆT NAM
TORAKAM DASHCAMĐơn VN-4-2024-57463 · nộp 27/11/2024 · văn bằng 4-0640241-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH XNK VÀ KINH DOANH THƯƠNG MẠI HÀ ANH
P T PHOENIĐơn VN-4-2024-57436 · nộp 27/11/2024 · văn bằng 4-0608247-000
Chủ đơn: NGUYỄN THỊ CẨM GIANG
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2024-57426 · nộp 27/11/2024 · văn bằng 4-0608243-000
Chủ đơn: Qingdao Wuzhi intelligent Technology Co., LTD
ZZWTECHĐơn VN-4-2024-57410 · nộp 27/11/2024 · văn bằng 4-0608236-000
Chủ đơn: Shenzhen Zhongzhengwei Technology Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2024-57388 · nộp 27/11/2024 · văn bằng 4-0608230-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long
GD GaoDemyĐơn VN-4-2024-57324 · nộp 27/11/2024
Chủ đơn: Đỗ Văn Kiệt
mmĐơn VN-4-2024-57284 · nộp 26/11/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH MM LENS Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.