Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 379/2.364
KOKOĐơn VN-4-2025-02762 · nộp 21/01/2025
Chủ đơn: CATHAY UNITED BANK CO., LTD.
KOKO by Cathay United BankĐơn VN-4-2025-02749 · nộp 21/01/2025
Chủ đơn: CATHAY UNITED BANK CO., LTD.
KOKOĐơn VN-4-2025-02739 · nộp 21/01/2025 · văn bằng 4-0618153-000
Chủ đơn: CATHAY UNITED BANK CO., LTD.
CARKUĐơn VN-4-2026-26292 · nộp 20/01/2025
Chủ đơn: Shenzhen Carku Technology Co., Ltd.
TĐơn VN-4-2025-02693 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0629728-000
Chủ đơn: Eastern Asia Technology (HK) Limited
STAR GALLOPĐơn VN-4-2025-02678 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0619071-000
Chủ đơn: Zheng ShiBo
GlobeSendĐơn VN-4-2025-02676 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0636727-000
Chủ đơn: DBS BANK LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2025-02670 · nộp 20/01/2025
Chủ đơn: CDP Worldwide
BOTENĐơn VN-4-2025-02669 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0614277-000
Chủ đơn: Boten Testing Equipment (Suzhou) Co., Ltd.
AltestĐơn VN-4-2025-02668 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0614793-000
Chủ đơn: Boten Testing Equipment (Suzhou) Co., Ltd.
CDP the change data platformĐơn VN-4-2025-02667 · nộp 20/01/2025
Chủ đơn: CDP Worldwide
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2025-02665 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0614795-000
Chủ đơn: Boten Testing Equipment (Suzhou) Co., Ltd.
EMPIREĐơn VN-4-2025-02661 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0645688-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN EMPIRE GLOBAL
YESPERĐơn VN-4-2025-02652 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0614797-000
Chủ đơn: Shenzhen Dianjia Technology Co., Ltd.
YESPERĐơn VN-4-2025-02650 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0609007-000
Chủ đơn: Shenzhen Dianjia Technology Co., Ltd.
MCEĐơn VN-4-2025-02645 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0617023-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MCE
SAGEMIND [you shi zhineng: có nhận biết sự hiểu biết]Đơn VN-4-2025-02640 · nộp 20/01/2025
Chủ đơn: Jiaxing Youshi Intelligent Technology Co., Ltd
SANDISKĐơn VN-4-2025-02633 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0629583-000
Chủ đơn: SanDisk LLC
SANDISKĐơn VN-4-2025-02632 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0629584-000
Chủ đơn: SanDisk LLC
MEOSSOĐơn VN-4-2025-02599 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0609164-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SANNY SOUVENIR
TaimiĐơn VN-4-2025-02576 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0609162-000
Chủ đơn: ShenZhen Minder Semiconductor Company Limited
THƯ VIỆN NHÀ ĐẤT THƯ VIỆN NHÀ ĐẤT www.ThuVienNhaDat.vnĐơn VN-4-2025-02535 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0609005-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thư Viện Nhà Đất
NhanSu NhanSuĐơn VN-4-2025-02534 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0609004-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thư Viện Pháp Luật
KIDDIĐơn VN-4-2025-02523 · nộp 20/01/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ D2C VIỆT NAM
VoiceTapĐơn VN-4-2025-02522 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0609138-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Eco Mobile
PIACOMĐơn VN-4-2025-02518 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0617018-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TIN HỌC VIỄN THÔNG PETROLIMEX
AMEGATĐơn VN-4-2025-02514 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0609137-000
Chủ đơn: Shenzhen Autral Technology Innovation Co., Ltd.
OGORIĐơn VN-4-2025-02502 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0614175-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ GIẢI PHÁP OGORI BLOCKCHAIN VIETNAM
EVERCOLORĐơn VN-4-2025-02468 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0614762-000
Chủ đơn: Guangdong Hualijie Electronic Technology Co., Ltd
BC-haisiĐơn VN-4-2025-02461 · nộp 20/01/2025 · văn bằng 4-0614766-000
Chủ đơn: Guangzhou Tongjia International Trade Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.