Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 292/2.362
AT KIDS HELMETSĐơn VN-4-2025-33249 · nộp 09/07/2025 · văn bằng 4-0625246-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Tân Việt Á
M MINH NHẬT PLAZAĐơn VN-4-2025-33244 · nộp 09/07/2025
Chủ đơn: Nguyễn Minh Đức
a AutoChronoĐơn VN-4-2025-33243 · nộp 09/07/2025 · văn bằng 4-0648276-000
Chủ đơn: Nguyễn Minh Đức
SOHUUTRITUE.VNĐơn VN-4-2025-33241 · nộp 09/07/2025 · văn bằng 4-0634611-000
Chủ đơn: Nguyễn Khắc Khang
DxMPMĐơn VN-4-2025-33221 · nộp 09/07/2025 · văn bằng 4-0630120-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẠI DƯƠNG MỚI
DxCMMSĐơn VN-4-2025-33220 · nộp 09/07/2025 · văn bằng 4-0630119-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẠI DƯƠNG MỚI
DxIIoTĐơn VN-4-2025-33219 · nộp 09/07/2025 · văn bằng 4-0630118-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẠI DƯƠNG MỚI
DxAIĐơn VN-4-2025-33218 · nộp 09/07/2025 · văn bằng 4-0630117-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẠI DƯƠNG MỚI
DxTraceabilityĐơn VN-4-2025-33217 · nộp 09/07/2025 · văn bằng 4-0630116-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẠI DƯƠNG MỚI
DxWMSĐơn VN-4-2025-33216 · nộp 09/07/2025 · văn bằng 4-0630115-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẠI DƯƠNG MỚI
DxFACTORYĐơn VN-4-2025-33215 · nộp 09/07/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẠI DƯƠNG MỚI
SaviĐơn VN-4-2026-37358 · nộp 08/07/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ AKI
ERDUĐơn VN-4-2025-33210 · nộp 08/07/2025
Chủ đơn: Xingshi (Shenzhen) Brand Management Co., Ltd.
AGENTBAYĐơn VN-4-2025-33206 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0632791-000
Chủ đơn: CLOUD INTELLIGENCE ASSETS HOLDING (SINGAPORE) PRIVATE LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2025-33177 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0630151-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2025-33175 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0630113-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
VINROBOTICSĐơn VN-4-2025-33174 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0630112-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2025-33173 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0630111-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
VINROBOTICSĐơn VN-4-2025-33172 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0630110-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
CROSSOVER PROTECTIVE EYEWEARĐơn VN-4-2025-33165 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0625438-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN VA MEGANET
SAVIĐơn VN-4-2025-33164 · nộp 08/07/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ AKI
QuikSynqĐơn VN-4-2025-33161 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0630147-000
Chủ đơn: Shenzhen Dengfeng Technology Co., Ltd.
PhlexGuardĐơn VN-4-2025-33160 · nộp 08/07/2025
Chủ đơn: Shenzhen Dengfeng Technology Co., Ltd.
EditsĐơn VN-4-2025-33156 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0654718-000
Chủ đơn: Instagram, LLC
SeacoolĐơn VN-4-2025-33150 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0638454-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ kỹ thuật Hoàng Đạt
SNAĐơn VN-4-2025-33141 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0630144-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ XNK Song Nguyễn
QaudioĐơn VN-4-2025-33125 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0630265-000
Chủ đơn: NGUYỄN VĂN QUÂN
Q QACOUSTICĐơn VN-4-2025-33124 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0629917-000
Chủ đơn: NGUYỄN VĂN QUÂN
KOOJOBCOĐơn VN-4-2025-33122 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0629999-000
Chủ đơn: MAO, QIU YONG
HUBLOCKĐơn VN-4-2025-33119 · nộp 08/07/2025 · văn bằng 4-0643891-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HUBLOCK
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.