DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.353/2.364

  1. Mẫu nhãn OEC
    OEC

    Đơn VN-4-1991-05261 · nộp 07/11/1991 · văn bằng 4-0003958-000
    Chủ đơn: ORION ELECTRIC CO., LTD

  2. Mẫu nhãn Đông Nam
    Đông Nam

    Đơn VN-4-1991-05251 · nộp 06/11/1991 · văn bằng 4-0004821-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hồng Nam

  3. Mẫu nhãn Trường Thành
    Trường Thành

    Đơn VN-4-1991-05141 · nộp 25/10/1991 · văn bằng 4-0003783-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trường Thành

  4. Mẫu nhãn Quang Phát
    Quang Phát

    Đơn VN-4-1991-05123 · nộp 22/10/1991 · văn bằng 4-0003781-000
    Chủ đơn: Cơ sở Quang Phát

  5. Mẫu nhãn ACCORD
    ACCORD

    Đơn VN-4-1991-05073 · nộp 15/10/1991 · văn bằng 4-0004702-000
    Chủ đơn: ASIA COMMERCIAL COMPANY, LIMITED

  6. Mẫu nhãn DAIKIN
    DAIKIN

    Đơn VN-4-1991-05044 · nộp 10/10/1991 · văn bằng 4-0037440-000
    Chủ đơn: DAIKIN INDUSTRIES, LTD.

  7. Mẫu nhãn Đạt Thành
    Đạt Thành

    Đơn VN-4-1991-05027 · nộp 09/10/1991 · văn bằng 4-0004677-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đạt Thành

  8. Mẫu nhãn MT, Minh Thành
    MT, Minh Thành

    Đơn VN-4-1991-05018 · nộp 08/10/1991 · văn bằng 4-0004672-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Minh Thành

  9. Mẫu nhãn GDC FUNIXCO
    GDC FUNIXCO

    Đơn VN-4-1991-04993 · nộp 03/10/1991 · văn bằng 4-0003581-000
    Chủ đơn: Công Ty Dịch Vụ Thương Mại Gia Định

  10. Mẫu nhãn POF
    POF

    Đơn VN-4-1991-04991 · nộp 03/10/1991 · văn bằng 4-0003580-000
    Chủ đơn: Công Ty Dịch Vụ Thương Mại Gia Định

  11. Mẫu nhãn ELECTROLUX ROYAL
    ELECTROLUX ROYAL

    Đơn VN-4-1991-04939 · nộp 18/09/1991 · văn bằng 4-0004616-000
    Chủ đơn: AKTIEBOLAGET ELECTROLUX

  12. Mẫu nhãn [hình]
    [hình]

    Đơn VN-4-1991-04936 · nộp 18/09/1991 · văn bằng 4-0004626-000
    Chủ đơn: ASHTON - TATE CORPORATION

  13. Mẫu nhãn ASHTON-TATE
    ASHTON-TATE

    Đơn VN-4-1991-04935 · nộp 18/09/1991 · văn bằng 4-0004625-000
    Chủ đơn: ASHTON - TATE CORPORATION

  14. Mẫu nhãn TQT
    TQT

    Đơn VN-4-1991-04882 · nộp 14/09/1991 · văn bằng 4-0003682-000
    Chủ đơn: -, Xí Nghiệp Tư Doanh Điện Tử TQT(VN)

  15. Mẫu nhãn T KASATIC
    T KASATIC

    Đơn VN-4-1991-04878 · nộp 13/09/1991 · văn bằng 4-0004599-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Tinh Anh

  16. Mẫu nhãn T SATANIC
    T SATANIC

    Đơn VN-4-1991-04877 · nộp 13/09/1991 · văn bằng 4-0004598-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Tinh Anh

  17. Mẫu nhãn Hoà Bình T
    Hoà Bình T

    Đơn VN-4-1991-04875 · nộp 13/09/1991 · văn bằng 4-0004597-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Tinh Anh

  18. Mẫu nhãn Đồng Nghiã
    Đồng Nghiã

    Đơn VN-4-1991-04843 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004535-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Đồng Nghĩa

  19. Mẫu nhãn Quảng Hiền
    Quảng Hiền

    Đơn VN-4-1991-04842 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004534-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Quảng Hiền

  20. Mẫu nhãn Viễn Hưng NEW VP
    Viễn Hưng NEW VP

    Đơn VN-4-1991-04830 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004503-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Viễn Hưng

  21. Mẫu nhãn Vạn Lợi
    Vạn Lợi

    Đơn VN-4-1991-04821 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004497-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Vạn Lợi

  22. Mẫu nhãn Địa Cầu
    Địa Cầu

    Đơn VN-4-1991-04816 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004496-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Quách Văn Sáu(VN), Cơ sở Địa Cầu

  23. Mẫu nhãn TED LAPIDUS
    TED LAPIDUS

    Đơn VN-4-1991-04807 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004492-000
    Chủ đơn: TED LAPIDUS

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.