Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.139/2.362
KANGOODĐơn VN-4-2005-05726 · nộp 18/05/2005 · văn bằng 4-0078725-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Gia Thịnh
E GATEĐơn VN-4-2005-05722 · nộp 18/05/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và dịch vụ máy tính Thế Trung
NITRIDEXĐơn VN-4-2005-05704 · nộp 17/05/2005 · văn bằng 4-0077933-000
Chủ đơn: TILLOTSON CORPORATION a/k/a Best Manufacturing Co. (a Massachusetts corporation)
BGĐơn VN-4-2005-05652 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0085511-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Xây dựng và Thiết bị điện Trung Sơn
BEESĐơn VN-4-2005-05644 · nộp 16/05/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Tin Học Huy Anh
CGROUPĐơn VN-4-2005-05643 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0075681-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Tin Học Huy Anh
TRAVELMATEĐơn VN-4-2005-05634 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0081631-000
Chủ đơn: Acer Incorporated
PS PEACESOFT INFORMATILIZING THE WORLDĐơn VN-4-2005-05616 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0085037-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp phần mềm Hoà Bình
ELPIDAĐơn VN-4-2005-05552 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0090002-000
Chủ đơn: Micron Memory Japan, G.K., MICRON MEMORY JAPAN, INC.(JP), Elpida Memory, Inc.(JP)
T TECHĐơn VN-4-2005-05535 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0150861-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ T-TECH Việt Nam, Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghệ Thăng Long(VN)
VERITONĐơn VN-4-2005-05453 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0080207-000
Chủ đơn: Acer Incorporated
EXTENSAĐơn VN-4-2005-05452 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0079302-000
Chủ đơn: Acer Incorporated

WEIĐơn VN-4-2005-05433 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0085214-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Hàn Châu
A STARĐơn VN-4-2005-05410 · nộp 11/05/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển công nghệ truyền thông - DTCOMM., JSC
DT GRG BANKINGĐơn VN-4-2005-05409 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0082195-000
Chủ đơn: GRG Banking Equipment Co., Ltd., GRG Yuntong (Guangzhou) Banking Equipment Co., Ltd (CN)
CHOOĐơn VN-4-2005-05383 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0077258-000
Chủ đơn: J. CHOO LIMITED, J. Choo (Jersey) Limited(GB), J. CHOO LIMITED(GB)
Quang VinhĐơn VN-4-2005-05370 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0080382-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ Quang Vinh
MAGIC MC ELECTRONICĐơn VN-4-2005-05367 · nộp 10/05/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Mạnh Cường
PHARAOH MC ELECTRONICĐơn VN-4-2005-05366 · nộp 10/05/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Mạnh Cường
56 SERIESĐơn VN-4-2005-05354 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0084717-000
Chủ đơn: Clipsal Australia Pty Ltd.
SATOĐơn VN-4-2005-05342 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0069643-000
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Việt Nhật
RITEKĐơn VN-4-2005-05338 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0093822-000
Chủ đơn: RITEK Corporation
JIMMY CHOOĐơn VN-4-2005-05322 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0084713-000
Chủ đơn: J. CHOO LIMITED
NEW WEALTHĐơn VN-4-2005-05275 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0081358-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thương mại Cơ điện Tân Phú
LALIHITECH PROFESSIONAL PRODUCTIONĐơn VN-4-2005-05273 · nộp 09/05/2005
Chủ đơn: Cơ Sở lắp ráp điện tử ASIA
FAROĐơn VN-4-2005-05209 · nộp 06/05/2005 · văn bằng 4-0181057-000
Chủ đơn: Faro Technologies, Inc.
GSĐơn VN-4-2005-05208 · nộp 06/05/2005 · văn bằng 4-0105044-000
Chủ đơn: GS Holdings corp.
NEIKENĐơn VN-4-2005-05207 · nộp 06/05/2005 · văn bằng 4-0129561-000
Chủ đơn: UNITED MS ELECTRICAL MFG. (M) SDN BHD (65814-V)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.