DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.125/2.362

  1. Mẫu nhãn ROBOT
    ROBOT

    Đơn VN-4-2005-12068 · nộp 16/09/2005 · văn bằng 4-0090465-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Rôbốt

  2. Mẫu nhãn FE
    FE

    Đơn VN-4-2005-12062 · nộp 16/09/2005 · văn bằng 4-0086638-000
    Chủ đơn: FUJI ELECTRIC CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn LT LITUX
    LT LITUX

    Đơn VN-4-2005-12041 · nộp 16/09/2005 · văn bằng 4-0087583-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Lợi Tường

  4. Mẫu nhãn ERES
    ERES

    Đơn VN-4-2005-11988 · nộp 15/09/2005 · văn bằng 4-0085658-000
    Chủ đơn: Eres

  5. Mẫu nhãn R B & Q
    R B & Q

    Đơn VN-4-2005-11983 · nộp 15/09/2005 · văn bằng 4-0085655-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH kính mắt Bảo Quang

  6. Mẫu nhãn VIETMATHS
    VIETMATHS

    Đơn VN-4-2005-11968 · nộp 14/09/2005 · văn bằng 4-0087775-000
    Chủ đơn: Phạm Thành Luân

  7. Mẫu nhãn JM
    JM

    Đơn VN-4-2005-11966 · nộp 14/09/2005 · văn bằng 4-0087773-000
    Chủ đơn: Jumbohan Marketing Sdn Bhd

  8. Mẫu nhãn CORE INSIDE
    CORE INSIDE

    Đơn VN-4-2005-11932 · nộp 14/09/2005
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  9. Mẫu nhãn INTEL CORE
    INTEL CORE

    Đơn VN-4-2005-11931 · nộp 14/09/2005 · văn bằng 4-0084660-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  10. Mẫu nhãn MIKA
    MIKA

    Đơn VN-4-2005-11904 · nộp 13/09/2005 · văn bằng 4-0107601-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Lo I

  11. Mẫu nhãn OPC DRUM
    OPC DRUM

    Đơn VN-4-2005-11769 · nộp 12/09/2005 · văn bằng 4-0078696-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Bách Hiệp

  12. Mẫu nhãn SAMMIX
    SAMMIX

    Đơn VN-4-2005-11747 · nộp 12/09/2005 · văn bằng 4-0096210-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ điện tử Tín Phát

  13. Mẫu nhãn ARTENGO
    ARTENGO

    Đơn VN-4-2005-11689 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0098884-000
    Chủ đơn: PROJETCLUB

  14. Mẫu nhãn RIDSECT
    RIDSECT

    Đơn VN-4-2005-11664 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0083156-000
    Chủ đơn: S.C. JOHNSON & SON, INC.

  15. Mẫu nhãn ELEKO
    ELEKO

    Đơn VN-4-2005-11637 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0082056-000
    Chủ đơn: Eleko Industries (Asia Pacific) Limited.

  16. Mẫu nhãn BRAVIA
    BRAVIA

    Đơn VN-4-2005-11627 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0090005-000
    Chủ đơn: SONY GROUP CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.