DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.113/2.362

  1. Mẫu nhãn Solublock
    Solublock

    Đơn VN-4-2006-00032 · nộp 03/01/2006 · văn bằng 4-0082451-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp lạnh Hưng Trí

  2. Mẫu nhãn V.open
    V.open

    Đơn VN-4-2006-00015 · nộp 03/01/2006 · văn bằng 4-0102089-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử và tin học Toàn Việt

  3. Mẫu nhãn IMAGINATION AT WORK
    IMAGINATION AT WORK

    Đơn VN-4-2005-17944 · nộp 30/12/2005 · văn bằng 4-0093661-000
    Chủ đơn: General Electric Company

  4. Mẫu nhãn HOKUTOW
    HOKUTOW

    Đơn VN-4-2005-17915 · nộp 30/12/2005 · văn bằng 4-0090912-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thăng Long A

  5. Mẫu nhãn ORION
    ORION

    Đơn VN-4-2005-17832 · nộp 29/12/2005 · văn bằng 4-0103588-000
    Chủ đơn: ORION Elektronikai Korlatolt Felelossegu Tarsasag

  6. Mẫu nhãn MULTIMAG
    MULTIMAG

    Đơn VN-4-2005-12779 · nộp 29/12/2005 · văn bằng 4-0092370-000
    Chủ đơn: Actaris SAS

  7. Mẫu nhãn FLOWPET
    FLOWPET

    Đơn VN-4-2005-17767 · nộp 28/12/2005 · văn bằng 4-0089922-000
    Chủ đơn: OVAL CORPORATION

  8. Mẫu nhãn Califoce
    Califoce

    Đơn VN-4-2005-17734 · nộp 28/12/2005 · văn bằng 4-0087476-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lê Xuân Phương

  9. Mẫu nhãn SHADOW BORN
    SHADOW BORN

    Đơn VN-4-2005-17662 · nộp 27/12/2005 · văn bằng 4-0100438-000
    Chủ đơn: Nokia Corporation

  10. Mẫu nhãn ALFINE
    ALFINE

    Đơn VN-4-2005-17661 · nộp 27/12/2005 · văn bằng 4-0096931-000
    Chủ đơn: Shimano Inc. (also known as Kabushiki Kaisha SHIMANO)

  11. Mẫu nhãn intel inside
    intel inside

    Đơn VN-4-2005-17649 · nộp 27/12/2005 · văn bằng 4-0096320-000
    Chủ đơn: Intel Corporation

  12. Mẫu nhãn CHASECULT CC
    CHASECULT CC

    Đơn VN-4-2005-17608 · nộp 26/12/2005 · văn bằng 4-0099657-000
    Chủ đơn: GSGM Corporation

  13. Mẫu nhãn EUPICO
    EUPICO

    Đơn VN-4-2005-17580 · nộp 26/12/2005 · văn bằng 4-0102792-000
    Chủ đơn: MICROJET TECHNOLOGY CO., LTD

  14. Mẫu nhãn TIXITI
    TIXITI

    Đơn VN-4-2005-17578 · nộp 26/12/2005 · văn bằng 4-0091900-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Sâm Nhung

  15. Mẫu nhãn TVQ
    TVQ

    Đơn VN-4-2005-17571 · nộp 23/12/2005 · văn bằng 4-0091356-000
    Chủ đơn: Cơ sở Võ Ngọc Kiến Quốc

  16. Mẫu nhãn intel
    intel

    Đơn VN-4-2005-17536 · nộp 23/12/2005 · văn bằng 4-0091835-000
    Chủ đơn: Intel Corporation

  17. Mẫu nhãn VN-4-2005-17534
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-17534 · nộp 23/12/2005 · văn bằng 4-0100029-000
    Chủ đơn: Canon Kabushiki Kaisha

  18. Mẫu nhãn CREEBIES
    CREEBIES

    Đơn VN-4-2005-17523 · nộp 23/12/2005 · văn bằng 4-0090954-000
    Chủ đơn: Nokia Corporation

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.