DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 202/2.362

  1. Mẫu nhãn VIVIBU
    VIVIBU

    Đơn VN-4-2025-60916 · nộp 26/11/2025 · văn bằng 4-0654013-000
    Chủ đơn: Huang Chengfang

  2. Mẫu nhãn ZTO
    ZTO

    Đơn VN-4-2025-60884 · nộp 26/11/2025
    Chủ đơn: LÊ ANH TUẤN

  3. Mẫu nhãn I SAW
    I SAW

    Đơn VN-4-2025-60881 · nộp 26/11/2025 · văn bằng 4-0653185-000
    Chủ đơn: Vũ Tiến Dinh

  4. Mẫu nhãn SK
    SK

    Đơn VN-4-2025-60804 · nộp 25/11/2025
    Chủ đơn: LIANG JINGBO

  5. Mẫu nhãn LiSA
    LiSA

    Đơn VN-4-2025-60803 · nộp 25/11/2025
    Chủ đơn: LIANG JINGBO

  6. Mẫu nhãn MAO
    MAO

    Đơn VN-4-2025-60763 · nộp 25/11/2025 · văn bằng 4-0652838-000
    Chủ đơn: PHẠM THỊ KIM HOA

  7. Mẫu nhãn SIGMA
    SIGMA

    Đơn VN-4-2025-60751 · nộp 25/11/2025
    Chủ đơn: SIGMA CORPORATION

  8. Mẫu nhãn Y
    Y

    Đơn VN-4-2025-60736 · nộp 25/11/2025 · văn bằng 4-0652835-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ ISOFH

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.