DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 1.229/2.364

  1. Mẫu nhãn REYN AUDIO
    REYN AUDIO

    Đơn VN-4-2019-04277 · nộp 11/02/2019 · văn bằng 4-0523590-000
    Chủ đơn: Foshan Yifeng Electric Industrial Co., Ltd

  2. Mẫu nhãn A
    A

    Đơn VN-4-2019-04262 · nộp 11/02/2019 · văn bằng 4-0384131-000
    Chủ đơn: Foshan Yifeng Electric Industrial Co., Ltd

  3. Mẫu nhãn ALIENWARE
    ALIENWARE

    Đơn VN-4-2019-04256 · nộp 11/02/2019 · văn bằng 4-0563481-000
    Chủ đơn: Dell Inc.

  4. Mẫu nhãn Celeb Alarm
    Celeb Alarm

    Đơn VN-4-2019-04248 · nộp 11/02/2019 · văn bằng 4-0411064-000
    Chủ đơn: Samsung Electronics Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn Celeb Story
    Celeb Story

    Đơn VN-4-2019-04247 · nộp 11/02/2019 · văn bằng 4-0472695-000
    Chủ đơn: Samsung Electronics Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn KomVision
    KomVision

    Đơn VN-4-2019-04216 · nộp 01/02/2019 · văn bằng 4-0384133-000
    Chủ đơn: KOMATSU LTD.

  7. Mẫu nhãn ij
    ij

    Đơn VN-4-2019-04209 · nộp 01/02/2019 · văn bằng 4-0426135-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH SmartBooks

  8. Mẫu nhãn 2MTelecom
    2MTelecom

    Đơn VN-4-2019-04198 · nộp 01/02/2019 · văn bằng 4-0384135-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH viễn thông G-L.I.N.K

  9. Mẫu nhãn AFTERSHOKZ
    AFTERSHOKZ

    Đơn VN-4-2019-04191 · nộp 01/02/2019 · văn bằng 4-0539713-000
    Chủ đơn: SHOKZ (SINGAPORE) PTE. LTD.

  10. Mẫu nhãn B U
    B U

    Đơn VN-4-2019-04148 · nộp 01/02/2019 · văn bằng 4-0385000-000
    Chủ đơn: BigHit Entertainment Co., Ltd.(KR), BIGHIT MUSIC Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn Gumdrop
    Gumdrop

    Đơn VN-4-2019-04146 · nộp 01/02/2019 · văn bằng 4-0384580-000
    Chủ đơn: PIONEER SQUARE BRANDS, INC.

  12. Mẫu nhãn THE OWNER
    THE OWNER

    Đơn VN-4-2019-04126 · nộp 01/02/2019 · văn bằng 4-0380268-000
    Chủ đơn: ARTGRI GROUP INTERNATIONAL PTE. LTD.

  13. Mẫu nhãn LENSTOWN
    LENSTOWN

    Đơn VN-4-2019-04094 · nộp 01/02/2019 · văn bằng 4-0380261-000
    Chủ đơn: KOKO-L CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn JAJU
    JAJU

    Đơn VN-4-2019-04080 · nộp 01/02/2019 · văn bằng 4-0378361-000
    Chủ đơn: SHINSEGAE INTERNATIONAL INC.

  15. Mẫu nhãn kenoo
    kenoo

    Đơn VN-4-2019-04058 · nộp 01/02/2019 · văn bằng 4-0395783-000
    Chủ đơn: Lê Nguyên Ngọc

  16. Mẫu nhãn I NATURAL
    I NATURAL

    Đơn VN-4-2019-04020 · nộp 31/01/2019 · văn bằng 4-0380028-000
    Chủ đơn: LENSMAM CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn COCOVIEW
    COCOVIEW

    Đơn VN-4-2019-04019 · nộp 31/01/2019 · văn bằng 4-0380027-000
    Chủ đơn: LENSMAM CO., LTD.

  18. Mẫu nhãn GNA eyewear
    GNA eyewear

    Đơn VN-4-2019-03991 · nộp 31/01/2019 · văn bằng 4-0380020-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần kính mắt Việt Tiến

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.