Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 237/277
AIRSHIP [fei xie pai: khinh khí cầu]Đơn VN-4-2009-16706 · nộp 10/08/2009
Chủ đơn: Jinan Ganghua Saw Industry Co., Ltd.
NRTĐơn VN-4-2009-16191 · nộp 04/08/2009 · văn bằng 4-0155696-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ cơ khí Trường Giang
Đỉnh PhongĐơn VN-4-2009-16183 · nộp 04/08/2009 · văn bằng 4-0180294-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Đỉnh Phong(VN), Công ty TNHH thương mại và sản xuất Đỉnh Phong
ECOLONĐơn VN-4-2009-16041 · nộp 03/08/2009 · văn bằng 4-0169686-000
Chủ đơn: NEOFLAM Inc.
NEOFLAMĐơn VN-4-2009-16040 · nộp 03/08/2009 · văn bằng 4-0169685-000
Chủ đơn: NEOFLAM Inc.
VIKOĐơn VN-4-2009-15966 · nộp 31/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH dụng cụ tóc Việt Hàn (Viko Hair)
PL Phước Lộc Kéo Cắt TỉaĐơn VN-4-2009-15790 · nộp 30/07/2009 · văn bằng 4-0154828-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Lê Phước Lộc
PIONEERĐơn VN-4-2009-15511 · nộp 27/07/2009 · văn bằng 4-0154441-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ cơ khí Trường Giang(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ phát triển cơ khí Trường Giang
NGHIAĐơn VN-4-2009-15439 · nộp 24/07/2009 · văn bằng 4-0153262-000
Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Kềm Nghĩa (VN), Công ty cổ phần Kềm Nghĩa
SUPER-MAX BOLAĐơn VN-4-2009-15089 · nộp 22/07/2009 · văn bằng 4-0159936-000
Chủ đơn: SUPER-MAX IPR HOLDINGS AG(CH), Supermax International Private Limited(IN), SUPER-MAX IPR HOLDINGS AG
P&GĐơn VN-4-2009-14834 · nộp 20/07/2009 · văn bằng 4-0154388-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
MYKINGĐơn VN-4-2009-14373 · nộp 14/07/2009 · văn bằng 4-0170415-000
Chủ đơn: Cửa hàng Trung Linh
PX toolsĐơn VN-4-2009-14031 · nộp 09/07/2009 · văn bằng 4-0180740-000
Chủ đơn: DKSH International Ltd.
AIRSHIPĐơn VN-4-2009-13775 · nộp 07/07/2009 · văn bằng 4-0154274-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ cơ khí Trường Giang(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ phát triển cơ khí Trường Giang
CĐơn VN-4-2009-13687 · nộp 06/07/2009 · văn bằng 4-0160161-000
Chủ đơn: Big C Supercenter Public Company Limited
YAKIMAĐơn VN-4-2009-13658 · nộp 06/07/2009 · văn bằng 4-0155879-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Khoa Nhung
BABY BJORNĐơn VN-4-2009-12947 · nộp 25/06/2009 · văn bằng 4-0159634-000
Chủ đơn: BabyBjorn AB
TUAN ANHĐơn VN-4-2009-12530 · nộp 22/06/2009 · văn bằng 4-0154089-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tuấn Anh, Công ty TNHH Tuấn Anh (VN)
BMCĐơn VN-4-2011-01214 · nộp 12/06/2009 · văn bằng 4-0198516-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BMC Vĩnh Phúc, Công ty TNHH BMC(VN)
BellaĐơn VN-4-2009-11799 · nộp 12/06/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn người đẹp
K P KHANG PHUĐơn VN-4-2009-11798 · nộp 12/06/2009 · văn bằng 4-0197597-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Khang Phú(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Khang Phú
BMCĐơn VN-4-2009-11758 · nộp 12/06/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH BMC
YC [Yong-Jian] Young cycleĐơn VN-4-2009-11719 · nộp 11/06/2009 · văn bằng 4-0154418-000
Chủ đơn: Young Cycle Industrial Co., Ltd.
GIRAFFE BRANDĐơn VN-4-2009-11395 · nộp 08/06/2009 · văn bằng 4-0153468-000
Chủ đơn: Somyod Lertsumitkul
Dr.ShineĐơn VN-4-2009-11079 · nộp 03/06/2009 · văn bằng 4-0155028-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Ba Vua
W T WALWORTHĐơn VN-4-2009-10941 · nộp 02/06/2009 · văn bằng 4-0156579-000
Chủ đơn: Industrial De Valvulas, S.A. De C. V.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
