DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 938/941

  1. HONDA

    Đơn VN-4-1990-02525 · nộp 19/09/1990 · văn bằng 4-0002242-000
    Chủ đơn: HONDA GIKEN KOGYO KABUSHIKI KAISHA

  2. LDT LIDUTA

    Đơn VN-4-1990-02513 · nộp 17/09/1990 · văn bằng 4-0001908-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Điện Cơ 1-5

  3. Mẫu nhãn VN-4-1990-02422
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1990-02422 · nộp 01/09/1990 · văn bằng 4-0002320-000
    Chủ đơn: KABUSHIKIKAISHA BARUDAN

  4. Mẫu nhãn VN-4-1990-02421
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1990-02421 · nộp 01/09/1990 · văn bằng 4-0002319-000
    Chủ đơn: KABUSHIKIKAISHA BARUDAN

  5. Mẫu nhãn BARUDAN
    BARUDAN

    Đơn VN-4-1990-02420 · nộp 01/09/1990 · văn bằng 4-0002318-000
    Chủ đơn: KABUSHIKIKAISHA BARUDAN

  6. Hoà Hưng Chữ Tàu

    Đơn VN-4-1990-02398 · nộp 25/08/1990 · văn bằng 4-0001854-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hoà Hưng

  7. Chí Thành

    Đơn VN-4-1990-02393 · nộp 24/08/1990 · văn bằng 4-0001853-000
    Chủ đơn: Công Ty Cơ Điện Nông Nghiệp III "AGROMAS"

  8. Lúa Vàng

    Đơn VN-4-1990-02392 · nộp 24/08/1990 · văn bằng 4-0001852-000
    Chủ đơn: Công Ty Cơ Điện Nông Nghiệp III "AGROMAS"

  9. Hữu Nghị

    Đơn VN-4-1990-02391 · nộp 24/08/1990 · văn bằng 4-0001851-000
    Chủ đơn: Công Ty Cơ Điện Nông Nghiệp III "AGROMAS"

  10. Hoàn Vũ Toán

    Đơn VN-4-1990-02314 · nộp 13/08/1990 · văn bằng 4-0002276-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hoàn Vũ

  11. Mẫu nhãn ELEVONIC
    ELEVONIC

    Đơn VN-4-1990-02249 · nộp 27/07/1990 · văn bằng 4-0002120-000
    Chủ đơn: OTIS ELEVATOR COMPANY(US), OTIS ELEVATOR COMPANY

  12. Mẫu nhãn OTIS
    OTIS

    Đơn VN-4-1990-02248 · nộp 27/07/1990 · văn bằng 4-0002119-000
    Chủ đơn: OTIS ELEVATOR COMPANY(US), OTIS ELEVATOR COMPANY

  13. CK Tân-Định

    Đơn VN-4-1990-01992 · nộp 21/05/1990 · văn bằng 4-0001946-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Cơ Khí Xây Dựng Tân Định

  14. BATÔ

    Đơn VN-4-1990-01842 · nộp 19/03/1990 · văn bằng 4-0001516-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Cơ Khí Vật Liệu Xây Dựng

  15. Mẫu nhãn KUBOTA
    KUBOTA

    Đơn VN-4-1990-01839 · nộp 15/03/1990 · văn bằng 4-0001681-000
    Chủ đơn: KUBOTA LIMITED(JP), KUBOTA CORPORATION

  16. Phúc Thịnh- Hà Nội Việt Nam

    Đơn VN-4-1990-01722 · nộp 04/01/1990 · văn bằng 4-0001369-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phúc Thịnh

  17. KHNN

    Đơn VN-4-1989-01647 · nộp 23/11/1989 · văn bằng 4-0001534-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Cơ Khí Hà Nam Ninh

  18. VILUKIMA

    Đơn VN-4-1989-01619 · nộp 07/11/1989 · văn bằng 4-0001446-000
    Chủ đơn: Viện Luyện Kim Màu

  19. KHP

    Đơn VN-4-1989-01540 · nộp 14/09/1989 · văn bằng 4-0001265-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Cơ Khí Chế Tạo Hải Phòng

  20. CKM- Gia Lâm

    Đơn VN-4-1989-01405 · nộp 06/07/1989 · văn bằng 4-0001214-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Cơ Khí May Gia Lâm

  21. NKK

    Đơn VN-4-1989-01384 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001288-000
    Chủ đơn: Cong Ty NIPPON KOKAN KABUSHIKI KAISHA

  22. DISOCO

    Đơn VN-4-1989-01358 · nộp 26/05/1989 · văn bằng 4-0001273-000
    Chủ đơn: Nhà Máy DIENZEN Sông Công, Tỉnh Bắc Thái

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.