DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 881/942

  1. Mẫu nhãn RORZE
    RORZE

    Đơn VN-4-2002-07955 · nộp 02/12/2002 · văn bằng 4-0054287-000
    Chủ đơn: Công ty RORZE ROBOTECH(VN), Công ty TNHH RORZE ROBOTECH

  2. Mẫu nhãn MIOA
    MIOA

    Đơn VN-4-2001-05531 · nộp 29/11/2002 · văn bằng 4-0051666-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhật Linh

  3. Mẫu nhãn VM
    VM

    Đơn VN-4-2002-07792 · nộp 25/11/2002 · văn bằng 4-0056961-000
    Chủ đơn: Cơ sở kinh doanh Việt Mã

  4. Mẫu nhãn TAM PHONG
    TAM PHONG

    Đơn VN-4-2002-07770 · nộp 25/11/2002 · văn bằng 4-0051114-000
    Chủ đơn: ZHEJIANG SAFUN TOOLMAKING CO.LTD.

  5. Mẫu nhãn SAFUN
    SAFUN

    Đơn VN-4-2002-07769 · nộp 25/11/2002 · văn bằng 4-0072641-000
    Chủ đơn: Zhejiang Safun Toolmaking Co. Ltd.

  6. Mẫu nhãn SAPHENG TAM PHONG Ba mũi nhọn
    SAPHENG TAM PHONG Ba mũi nhọn

    Đơn VN-4-2002-07768 · nộp 25/11/2002 · văn bằng 4-0051115-000
    Chủ đơn: ZHEJIANG SAFUN TOOLMAKING CO.LTD.

  7. Mẫu nhãn VN-4-2002-07767
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2002-07767 · nộp 25/11/2002 · văn bằng 4-0051116-000
    Chủ đơn: ZHEJIANG SAFUN TOOLMAKING CO.LTD.

  8. Mẫu nhãn JIN LING JIN-LING-PAI
    JIN LING JIN-LING-PAI

    Đơn VN-4-2002-07690 · nộp 21/11/2002 · văn bằng 4-0052128-000
    Chủ đơn: SHANGHAI JIN TAI ENGINEERING MACHINERY CO., LTD

  9. Mẫu nhãn DORMER
    DORMER

    Đơn VN-4-2002-07685 · nộp 21/11/2002 · văn bằng 4-0052146-000
    Chủ đơn: Dormer Pramet s.r.o.

  10. Mẫu nhãn COROMANT
    COROMANT

    Đơn VN-4-2002-07684 · nộp 21/11/2002 · văn bằng 4-0052147-000
    Chủ đơn: SANVIK INTELLECTUAL PROPERTY AB

  11. Mẫu nhãn DISOCO
    DISOCO

    Đơn VN-4-2002-07501 · nộp 15/11/2002 · văn bằng 4-0047370-000
    Chủ đơn: Công ty Diesel Sông Công

  12. Mẫu nhãn VIKO VK
    VIKO VK

    Đơn VN-4-2002-07393 · nộp 12/11/2002 · văn bằng 4-0073524-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh VIKOTRADE

  13. Mẫu nhãn SOLARY
    SOLARY

    Đơn VN-4-2002-07294 · nộp 07/11/2002 · văn bằng 4-0053590-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Logic

  14. Mẫu nhãn Z-X-L
    Z-X-L

    Đơn VN-4-2002-07217 · nộp 05/11/2002 · văn bằng 4-0051817-000
    Chủ đơn: BOSCH AUTOMOTIVE SYSTEMS CORPORATION(JP), Bosch Corporation

  15. Mẫu nhãn TS
    TS

    Đơn VN-4-2002-07118 · nộp 01/11/2002 · văn bằng 4-0051851-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh chế tạo phụ tùng xe máy Lifan-Tongsheng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.