DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 878/941

  1. Mẫu nhãn FUSIMO
    FUSIMO

    Đơn VN-4-2003-02040 · nộp 27/03/2003 · văn bằng 4-0054100-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Đại Cát

  2. Mẫu nhãn NIKAI
    NIKAI

    Đơn VN-4-2003-01940 · nộp 25/03/2003 · văn bằng 4-0055054-000
    Chủ đơn: NIKAI GULF FZCO

  3. Mẫu nhãn PT PIATINA
    PT PIATINA

    Đơn VN-4-2003-01827 · nộp 21/03/2003 · văn bằng 4-0053820-000
    Chủ đơn: FANG HUNG INDUSTRIES CO., LTD

  4. Mẫu nhãn Phượng Bảng
    Phượng Bảng

    Đơn VN-4-2003-01699 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0055972-000
    Chủ đơn: Phạm Thị Phượng

  5. Mẫu nhãn EKAMANT
    EKAMANT

    Đơn VN-4-2003-01657 · nộp 17/03/2003 · văn bằng 4-0065304-000
    Chủ đơn: Ekamant AB(SE), Ekamant AB

  6. Mẫu nhãn FORMACH
    FORMACH

    Đơn VN-4-2003-01636 · nộp 17/03/2003 · văn bằng 4-0054396-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần FORMACH

  7. Mẫu nhãn AMO
    AMO

    Đơn VN-4-2003-01560 · nộp 13/03/2003 · văn bằng 4-0054068-000
    Chủ đơn: NAKASHIMA SEISAKUSHO CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn AESSEAL
    AESSEAL

    Đơn VN-4-2003-01495 · nộp 11/03/2003 · văn bằng 4-0061162-000
    Chủ đơn: AES ENGINEERING LIMITED

  9. Mẫu nhãn Trần Dũng
    Trần Dũng

    Đơn VN-4-2002-07315 · nộp 11/03/2003 · văn bằng 4-0053361-000
    Chủ đơn: Nhà máy cơ khí Việt Trung

  10. Mẫu nhãn LIEBHERR
    LIEBHERR

    Đơn VN-4-2003-01442 · nộp 07/03/2003 · văn bằng 4-0054269-000
    Chủ đơn: LIEBHERR-INTERNATIONAL AG

  11. Mẫu nhãn LONG HA
    LONG HA

    Đơn VN-4-2003-01381 · nộp 06/03/2003 · văn bằng 4-0055170-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất dịch vụ thương mại Thanh Bình Nam

  12. Mẫu nhãn CHAO FONG
    CHAO FONG

    Đơn VN-4-2003-01371 · nộp 06/03/2003 · văn bằng 4-0060662-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Cường

  13. Mẫu nhãn CW
    CW

    Đơn VN-4-2003-01310 · nộp 03/03/2003 · văn bằng 4-0055150-000
    Chủ đơn: CIXING GROUP CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn HD HAN DOK HYDRAULIC
    HD HAN DOK HYDRAULIC

    Đơn VN-4-2003-01288 · nộp 28/02/2003 · văn bằng 4-0055326-000
    Chủ đơn: RA, KYUNG BEA

  15. Mẫu nhãn VANTH
    VANTH

    Đơn VN-4-2003-01200 · nộp 26/02/2003 · văn bằng 4-0060516-000
    Chủ đơn: Nguyễn Kiến Trưng

  16. Mẫu nhãn CP SUBMERSIBLE PUMP P.C. PUMP
    CP SUBMERSIBLE PUMP P.C. PUMP

    Đơn VN-4-2003-01088 · nộp 21/02/2003 · văn bằng 4-0053672-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Phú Cường

  17. Mẫu nhãn USM
    USM

    Đơn VN-4-2003-01069 · nộp 20/02/2003 · văn bằng 4-0053411-000
    Chủ đơn: BRITISH UNITED SHOE MACHINERY LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.