Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 622/941

SUNGROUP SĐơn VN-4-2014-14592 · nộp 26/06/2014 · văn bằng 4-0253544-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Mặt Trời
O RAIĐơn VN-4-2014-14563 · nộp 26/06/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ ORAI
ShiatsuĐơn VN-4-2014-14513 · nộp 25/06/2014
Chủ đơn: Nguyễn Văn Cương
YokushiĐơn VN-4-2014-14512 · nộp 25/06/2014 · văn bằng 4-0254584-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Cương
Sing goĐơn VN-4-2014-14478 · nộp 25/06/2014 · văn bằng 4-0255968-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ KOREAKINH Hàn Quốc
SHIP O2NO.1Đơn VN-4-2014-14477 · nộp 25/06/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ KOREAKINH Hàn Quốc
DORADOĐơn VN-4-2014-14352 · nộp 24/06/2014 · văn bằng 4-0259712-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư Thuận Phát
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-14276 · nộp 24/06/2014 · văn bằng 4-0266706-000
Chủ đơn: Ford Motor Company
THANH PHUC Gạch Và Máy Gạch Ngói Không NungĐơn VN-4-2014-14209 · nộp 23/06/2014 · văn bằng 4-0254399-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ khí và vật liệu xây dựng Thanh Phúc
Grampus PUMPSĐơn VN-4-2014-14119 · nộp 23/06/2014 · văn bằng 4-0254644-000
Chủ đơn: HENG LONG ELECTRIC CO., LTD.
LUCCI Professional MachineryĐơn VN-4-2014-14026 · nộp 20/06/2014 · văn bằng 4-0265133-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Minh Phúc
DONG THAI ANĐơn VN-4-2014-13829 · nộp 19/06/2014 · văn bằng 4-0267647-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đồng Thái An
RADĐơn VN-4-2014-13794 · nộp 19/06/2014 · văn bằng 4-0254501-000
Chủ đơn: Lintec Kabushiki Kaisha (also trading as LINTEC Corporation)
AdwillĐơn VN-4-2014-13793 · nộp 19/06/2014 · văn bằng 4-0254411-000
Chủ đơn: Lintec Kabushiki Kaisha (also trading as LINTEC Corporation)
aĐơn VN-4-2014-13746 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0267895-000
Chủ đơn: Asko Appliances AB
ASKOĐơn VN-4-2014-13745 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0295232-000
Chủ đơn: Asko Appliances AB
EURUSĐơn VN-4-2014-13719 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0253126-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Thần Phong
Hồ Giáp ViệtĐơn VN-4-2014-13718 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0259322-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Anh
BOHINIĐơn VN-4-2014-13694 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0255151-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Minh Phúc
Vietnam AirlinesĐơn VN-4-2014-13675 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0253139-000
Chủ đơn: Tổng công ty Hàng Không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED)(VN), Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-13674 · nộp 18/06/2014 · văn bằng 4-0253138-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty Hàng Không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED) (VN)
G.B 7Đơn VN-4-2014-13626 · nộp 17/06/2014 · văn bằng 4-0265398-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Chấn Vũ, Võ Minh Quang(VN)
EM euromaxxĐơn VN-4-2014-13596 · nộp 17/06/2014 · văn bằng 4-0264816-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Huấn
TAKAMAZĐơn VN-4-2014-13565 · nộp 17/06/2014 · văn bằng 4-0262813-000
Chủ đơn: Takamatsu Machinery Co., Ltd
RisingĐơn VN-4-2014-13536 · nộp 17/06/2014 · văn bằng 4-0254699-000
Chủ đơn: Cơ sở Huy Dũng
POSPROĐơn VN-4-2014-13403 · nộp 16/06/2014 · văn bằng 4-0268862-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Autoid
DW DISTRIBUTION WORLDĐơn VN-4-2014-13265 · nộp 13/06/2014 · văn bằng 4-0266251-000
Chủ đơn: Lê Thị Ngọc Thủy
Nanxing Nanxing [nanxing] NĐơn VN-4-2014-13260 · nộp 13/06/2014
Chủ đơn: Nanxing Furniture Machinery & Equipment Co.. Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
