DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 651/742

  1. Mẫu nhãn H d p
    H d p

    Đơn VN-4-2007-10957 · nộp 14/06/2007 · văn bằng 4-0114101-000
    Chủ đơn: Phan Thế Thanh Loan

  2. Mẫu nhãn ROYAL PEEL ROYAL CAN INDUSTRIES CO.,LTD.
    ROYAL PEEL ROYAL CAN INDUSTRIES CO.,LTD.

    Đơn VN-4-2007-10892 · nộp 13/06/2007 · văn bằng 4-0114274-000
    Chủ đơn: Royal Can Industries Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn RC PEEL ROYAL CAN INDUSTRIES CO.,LTD.
    RC PEEL ROYAL CAN INDUSTRIES CO.,LTD.

    Đơn VN-4-2007-10891 · nộp 13/06/2007 · văn bằng 4-0112473-000
    Chủ đơn: Royal Can Industries Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn Văn Hoá Thanh Niên
    Văn Hoá Thanh Niên

    Đơn VN-4-2007-10529 · nộp 08/06/2007 · văn bằng 4-0112559-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Văn Hoá Thanh Niên

  5. Mẫu nhãn Colorbond
    Colorbond

    Đơn VN-4-2007-10356 · nộp 05/06/2007 · văn bằng 4-0140062-000
    Chủ đơn: BlueScope Steel Limited

  6. Mẫu nhãn EVN
    EVN

    Đơn VN-4-2007-10292 · nộp 05/06/2007 · văn bằng 4-0119999-000
    Chủ đơn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam

  7. Mẫu nhãn G8
    G8

    Đơn VN-4-2007-10282 · nộp 05/06/2007
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Thắng

  8. Mẫu nhãn JP [JING PING]
    JP [JING PING]

    Đơn VN-4-2007-10140 · nộp 04/06/2007 · văn bằng 4-0120791-000
    Chủ đơn: Beijing Tianhai Industry Co.,Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.