DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 623/742

  1. Mẫu nhãn TERMIMESH
    TERMIMESH

    Đơn VN-4-2008-24993 · nộp 24/11/2008 · văn bằng 4-0145048-000
    Chủ đơn: TMA Corporation Pty Ltd.

  2. Mẫu nhãn TERMISTOP
    TERMISTOP

    Đơn VN-4-2008-24992 · nộp 24/11/2008 · văn bằng 4-0145047-000
    Chủ đơn: TMA Corporation Pty Ltd.

  3. Mẫu nhãn SM Alupack
    SM Alupack

    Đơn VN-4-2008-24436 · nộp 14/11/2008 · văn bằng 4-0160168-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn SM ALUPACK

  4. Mẫu nhãn N46-VD
    N46-VD

    Đơn VN-4-2008-24237 · nộp 12/11/2008 · văn bằng 4-0144978-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần que hàn điện Việt - Đức

  5. Mẫu nhãn DONG AN
    DONG AN

    Đơn VN-4-2008-24221 · nộp 12/11/2008 · văn bằng 4-0146355-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Đông ấn

  6. Mẫu nhãn LTC
    LTC

    Đơn VN-4-2008-24083 · nộp 11/11/2008 · văn bằng 4-0145407-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đỉnh Thiên

  7. Mẫu nhãn boolong
    boolong

    Đơn VN-4-2008-24071 · nộp 11/11/2008 · văn bằng 4-0141419-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng kiến trúc BMC

  8. Mẫu nhãn TonXop
    TonXop

    Đơn VN-4-2008-23895 · nộp 07/11/2008 · văn bằng 4-0165607-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Công nghiệp Việt - Mỹ

  9. Mẫu nhãn IIS - ABG
    IIS - ABG

    Đơn VN-4-2008-23711 · nộp 05/11/2008 · văn bằng 4-0201813-000
    Chủ đơn: Bùi Thiện Căn

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.