Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 585/742
M NĐơn VN-4-2010-20125 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0187950-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Ngọc
WIRANDĐơn VN-4-2010-20117 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0203556-000
Chủ đơn: Officine Maccaferri S.p.a.
GEOBRUGGĐơn VN-4-2010-20105 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0182426-000
Chủ đơn: GEOBRUGG AG
SH-TCĐơn VN-4-2010-20076 · nộp 23/09/2010 · văn bằng 4-0204241-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Quốc tế SH -TC
R MAX Bền vững hơn - Hiện đại hơnĐơn VN-4-2010-20072 · nộp 23/09/2010 · văn bằng 4-0178001-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí chính xác MIEN HUA
VIPĐơn VN-4-2010-20050 · nộp 23/09/2010
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Nguyễn Gia
NGS NG S Giúp Bạn Gia Tăng Giá Trị Công TrìnhĐơn VN-4-2010-20049 · nộp 23/09/2010 · văn bằng 4-0182791-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại dịch vụ Nguyễn Gia
OCEANGROUP OCEAN GROUPĐơn VN-4-2010-20043 · nộp 23/09/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Đại Dương
BAO AN An cư lạc nghiệpĐơn VN-4-2010-20005 · nộp 23/09/2010 · văn bằng 4-0186445-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn phát triển đô thị Bảo An
An cư lạc nghiệpĐơn VN-4-2010-20004 · nộp 23/09/2010 · văn bằng 4-0180386-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn phát triển đô thị Bảo An
Lực Phú LPĐơn VN-4-2010-19989 · nộp 22/09/2010 · văn bằng 4-0182797-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Lực Phú
WOO JUNG W V IĐơn VN-4-2010-19906 · nộp 22/09/2010 · văn bằng 4-0165078-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất dây đồng Thuận Phát
M PHU MYĐơn VN-4-2010-19874 · nộp 21/09/2010 · văn bằng 4-0203560-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí chính xác Phú Mỹ(VN), Công ty TNHH cơ khí chính xác Phú Mỹ
TOLE.MAX TT Tôn Cách Nhiệt Cách Âm HiTECH Nhãn Hiệu Uy Tín Toàn Cầu Thành TuyếtĐơn VN-4-2010-19871 · nộp 21/09/2010 · văn bằng 4-0185721-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thành Tuyết
tpprack Maximize warehouse space Tối ưu hóa không gian khoĐơn VN-4-2010-19842 · nộp 21/09/2010 · văn bằng 4-0178480-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Tân Phương Phát
UnirackĐơn VN-4-2010-19841 · nộp 21/09/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Tân Phương Phát
TPPrackĐơn VN-4-2010-19840 · nộp 21/09/2010 · văn bằng 4-0178479-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Tân Phương Phát
VinarackĐơn VN-4-2010-19839 · nộp 21/09/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Tân Phương Phát
REXDOOR REX DOOR REXD OR O JR J RĐơn VN-4-2010-19826 · nộp 21/09/2010 · văn bằng 4-0189038-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn cơ khí xây dựng Dương Tùng
VNTRUSSĐơn VN-4-2010-19817 · nộp 21/09/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại - dịch vụ Đại Lợi Phát
STVNĐơn VN-4-2010-19815 · nộp 21/09/2010 · văn bằng 4-0197946-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Sơn Thạch
XIAOBOSHIĐơn VN-4-2010-19692 · nộp 20/09/2010 · văn bằng 4-0175668-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Lê Hương Giang
ống Thép 190Đơn VN-4-2010-19667 · nộp 20/09/2010 · văn bằng 4-0202833-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ống Thép 190
TRANPHU WIRE&CABLEĐơn VN-4-2010-19497 · nộp 16/09/2010 · văn bằng 4-0173178-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ điện Trần Phú
TRANPHU CABLEĐơn VN-4-2010-19496 · nộp 16/09/2010 · văn bằng 4-0173420-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ điện Trần Phú
TRANPHU ELECTRIC MECHANICALĐơn VN-4-2010-19495 · nộp 16/09/2010 · văn bằng 4-0173405-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ điện Trần Phú
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


