Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 549/742
HANMI SAFE GLOBAL LEADER IN SAFESĐơn VN-4-2012-03425 · nộp 01/03/2012 · văn bằng 4-0215437-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Han Sung, Công ty TNHH hai thành viên két sắt CASTLE(VN)
LUXUSĐơn VN-4-2012-03399 · nộp 01/03/2012 · văn bằng 4-0205227-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và xuất nhập khẩu cửa cuốn Tiến Thịnh
ROLLUXĐơn VN-4-2012-03398 · nộp 01/03/2012 · văn bằng 4-0205226-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và xuất nhập khẩu cửa cuốn Tiến Thịnh
BEATSĐơn VN-4-2012-03381 · nộp 01/03/2012 · văn bằng 4-0213981-000
Chủ đơn: Beats Electronics, LLC, Beats Electronics, LLC(US)
Đại Nghĩa DI D N COMPANYĐơn VN-4-2012-03302 · nộp 29/02/2012 · văn bằng 4-0213425-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Tân Đại Nghĩa, Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại & dịch vụ Đại Nghĩa(VN)
TitadoorĐơn VN-4-2012-03296 · nộp 29/02/2012 · văn bằng 4-0207085-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Thiên Đạt Lý
UIBĐơn VN-4-2012-03246 · nộp 28/02/2012 · văn bằng 4-0213422-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại kỹ thuật Tân Bình
DMXĐơn VN-4-2012-03178 · nộp 28/02/2012 · văn bằng 4-0203268-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại quốc tế Hoàn Thiện
Tôn Việt HànĐơn VN-4-2012-03176 · nộp 28/02/2012
Chủ đơn: Tổng công ty Thép Việt Nam - CTCP
POSVINAĐơn VN-4-2012-03175 · nộp 28/02/2012 · văn bằng 4-0204870-000
Chủ đơn: Công ty TNHH POSVINA
KAPANOĐơn VN-4-2012-03166 · nộp 28/02/2012 · văn bằng 4-0208357-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Long Thịnh
SHPIĐơn VN-4-2012-03139 · nộp 27/02/2012 · văn bằng 4-0202652-000
Chủ đơn: SHAN HUA PLASTIC INDUSTRIAL CO., LTD.
d DRYMANĐơn VN-4-2012-03077 · nộp 27/02/2012 · văn bằng 4-0202556-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần An Đạt
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-03054 · nộp 27/02/2012 · văn bằng 4-0203403-000
Chủ đơn: Beats Electronics, LLC, Beats Electronics, LLC (US)
BEATS BY DR. DREĐơn VN-4-2012-03053 · nộp 27/02/2012 · văn bằng 4-0205968-000
Chủ đơn: Beats Electronics, LLC, Beats Electronics, LLC(US)
MOMENTĐơn VN-4-2012-02970 · nộp 24/02/2012 · văn bằng 4-0206002-000
Chủ đơn: MMM Industries SDN. BHD
COTECONS CĐơn VN-4-2012-02942 · nộp 24/02/2012 · văn bằng 4-0215942-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng (COTEC)
GREIFĐơn VN-4-2012-02921 · nộp 24/02/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH Greif Việt Nam
SHINYDOOR S DĐơn VN-4-2012-02909 · nộp 24/02/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tâm Gia
XINGFA ALUMINIUMĐơn VN-4-2012-02908 · nộp 24/02/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tâm Gia
KOVINDOORĐơn VN-4-2012-02877 · nộp 23/02/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhôm Đông Phong
VATTIĐơn VN-4-2012-02852 · nộp 23/02/2012 · văn bằng 4-0241697-000
Chủ đơn: Michael M. H. Chang
CRANE FLUID SYSTEMS CRANEĐơn VN-4-2012-02747 · nộp 22/02/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Việt Phú Mỹ
Hà An STEEL Thép Hà AnĐơn VN-4-2012-02660 · nộp 21/02/2012
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại và sản xuất Hà An
[TAKA: cao, mạnh, dữ dội; shima: hòn đảo]Đơn VN-4-2012-02652 · nộp 21/02/2012 · văn bằng 4-0211009-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Takashimaya (Takashimaya Co., Ltd.)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-02651 · nộp 21/02/2012 · văn bằng 4-0210563-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Takashimaya (Takashimaya Co., Ltd.)
TakashimayaĐơn VN-4-2012-02650 · nộp 21/02/2012 · văn bằng 4-0216982-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Takashimaya (Takashimaya Co., Ltd.)
RICH DOORĐơn VN-4-2012-02630 · nộp 21/02/2012 · văn bằng 4-0203348-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Cửa Châu Âu
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

