DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 447/742

  1. Mẫu nhãn Tâm Trường Tín T T T [C C]
    Tâm Trường Tín T T T [C C]

    Đơn VN-4-2015-27561 · nộp 07/10/2015 · văn bằng 4-0318111-000
    Chủ đơn:

  2. Mẫu nhãn KATANI
    KATANI

    Đơn VN-4-2015-27509 · nộp 06/10/2015 · văn bằng 4-0283647-000
    Chủ đơn: Công ty CP sản xuất cơ khí Duy Phong

  3. Mẫu nhãn SONA
    SONA

    Đơn VN-4-2015-27438 · nộp 06/10/2015 · văn bằng 4-0300587-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Trường An

  4. Mẫu nhãn NM NAM MY
    NM NAM MY

    Đơn VN-4-2015-27437 · nộp 06/10/2015 · văn bằng 4-0291421-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Trường An

  5. Mẫu nhãn ETRON
    ETRON

    Đơn VN-4-2015-27410 · nộp 05/10/2015 · văn bằng 4-0284820-000
    Chủ đơn: Estron International LLP

  6. Mẫu nhãn OA FLOOR
    OA FLOOR

    Đơn VN-4-2015-27354 · nộp 05/10/2015 · văn bằng 4-0287439-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Nam Hòa Phát

  7. Mẫu nhãn IT FLOOR
    IT FLOOR

    Đơn VN-4-2015-27353 · nộp 05/10/2015 · văn bằng 4-0287438-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Nam Hòa Phát

  8. Mẫu nhãn DATA FLOOR
    DATA FLOOR

    Đơn VN-4-2015-27352 · nộp 05/10/2015 · văn bằng 4-0287437-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Nam Hòa Phát

  9. Mẫu nhãn UTi
    UTi

    Đơn VN-4-2015-26995 · nộp 01/10/2015 · văn bằng 4-0288198-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ & thương mại IHOME Việt Nam

  10. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-2015-26943 · nộp 30/09/2015 · văn bằng 4-0298837-000
    Chủ đơn: Resonac Holdings Corporation

  11. Mẫu nhãn Niết Bàn
    Niết Bàn

    Đơn VN-4-2015-26835 · nộp 30/09/2015 · văn bằng 4-0290733-000
    Chủ đơn:

  12. Mẫu nhãn NIRVANA
    NIRVANA

    Đơn VN-4-2015-26832 · nộp 30/09/2015 · văn bằng 4-0288920-000
    Chủ đơn:

  13. Mẫu nhãn N IRVANA [fu gui: phú quý]
    N IRVANA [fu gui: phú quý]

    Đơn VN-4-2015-26823 · nộp 30/09/2015 · văn bằng 4-0300129-000
    Chủ đơn:

  14. Mẫu nhãn FASTFIXX
    FASTFIXX

    Đơn VN-4-2015-26701 · nộp 29/09/2015 · văn bằng 4-0302236-000
    Chủ đơn: Vũ Thành Long

  15. Mẫu nhãn yunos [yunos kumko chechak: Két sắt yunos]
    yunos [yunos kumko chechak: Két sắt yunos]

    Đơn VN-4-2015-26593 · nộp 28/09/2015 · văn bằng 4-0325307-000
    Chủ đơn: Trần Thanh Nhàn

  16. Mẫu nhãn KCS
    KCS

    Đơn VN-4-2015-26354 · nộp 25/09/2015 · văn bằng 4-0280771-000
    Chủ đơn:

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.