Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 444/742
Javiton Mái ấm cho mọi nhàĐơn VN-4-2015-31392 · nộp 10/11/2015 · văn bằng 4-0289673-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Xuân Tứ
AGRIMEXCOĐơn VN-4-2015-31356 · nộp 09/11/2015 · văn bằng 4-0292568-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên xuất nhập khẩu nông lâm hải sản
VN Việt NhậtĐơn VN-4-2015-31271 · nộp 09/11/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH nhôm kính Việt Nhật
dbĐơn VN-4-2015-31247 · nộp 09/11/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ kỹ thuật D&B
FLVĐơn VN-4-2015-31227 · nộp 06/11/2015 · văn bằng 4-0308986-000
Chủ đơn: Trần Quốc Huy
FRVĐơn VN-4-2015-31226 · nộp 06/11/2015 · văn bằng 4-0308985-000
Chủ đơn: Trần Quốc Huy
JETĐơn VN-4-2015-31184 · nộp 06/11/2015 · văn bằng 4-0643801-000
Chủ đơn: NV. Sumatra Tobacco Trading Company
CĐơn VN-4-2015-31158 · nộp 06/11/2015 · văn bằng 4-0286692-000
Chủ đơn: CHUNGUANG HARDWARE CO., LTD.
HN Hai NamĐơn VN-4-2015-31156 · nộp 06/11/2015 · văn bằng 4-0278299-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và vận tải Hải Nam
GRANDO PREMIUM ALUMINIUMĐơn VN-4-2015-31055 · nộp 05/11/2015 · văn bằng 4-0285989-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Đô Thành, Công ty cổ phần tập đoàn quốc tế Thái Sơn, Công ty cổ phần nhôm Đô Thành(VN)
AL BAYADER INTERNATIONAL reinventing convenienceĐơn VN-4-2015-30834 · nộp 04/11/2015 · văn bằng 4-0294385-000
Chủ đơn: Al Bayader International FZCO
TPPĐơn VN-4-2015-30795 · nộp 04/11/2015 · văn bằng 4-0287953-000
Chủ đơn: Đinh Thị Phượng
KASATI KĐơn VN-4-2015-30792 · nộp 04/11/2015 · văn bằng 4-0286182-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần KASATI
INNOTEK Innovation TechnologyĐơn VN-4-2015-30729 · nộp 04/11/2015
Chủ đơn: Công ty cổ phần Innotex
HEROĐơn VN-4-2015-30673 · nộp 03/11/2015 · văn bằng 4-0300146-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
NEFABĐơn VN-4-2015-30607 · nộp 03/11/2015 · văn bằng 4-0284235-000
Chủ đơn: NEFAB AB
THANH PHUONG 1999 IRON TPĐơn VN-4-2015-30437 · nộp 02/11/2015 · văn bằng 4-0286699-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân cơ khí đúc gang Thành Phương
DONG JINĐơn VN-4-2015-30302 · nộp 30/10/2015 · văn bằng 4-0301733-000
Chủ đơn:
MATELĐơn VN-4-2015-30249 · nộp 30/10/2015 · văn bằng 4-0298668-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Huy Thành
ĐT-GAS Đ tĐơn VN-4-2015-30184 · nộp 29/10/2015 · văn bằng 4-0302702-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Đặng Toàn
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2015-30130 · nộp 29/10/2015 · văn bằng 4-0287808-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất cơ khí và thương mại Quốc tế
National doorĐơn VN-4-2015-30088 · nộp 29/10/2015
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và xuất nhập khẩu Hưng Hiếu
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2015-30038 · nộp 28/10/2015 · văn bằng 4-0285879-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Hoành Vũ
DRACONISĐơn VN-4-2015-30035 · nộp 28/10/2015 · văn bằng 4-0292736-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ cơ khí Nguyễn Duy
Nguyễn DuyĐơn VN-4-2015-30034 · nộp 28/10/2015 · văn bằng 4-0292735-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ cơ khí Nguyễn Duy
Tân Lợi PhátĐơn VN-4-2015-30023 · nộp 28/10/2015 · văn bằng 4-0303030-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nội thất Tân Lợi Phát
FALKEĐơn VN-4-2015-30006 · nộp 28/10/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư công nghệ Tài Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
