DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 420/742

  1. Mẫu nhãn ADOPEN
    ADOPEN

    Đơn VN-4-2016-22080 · nộp 21/07/2016 · văn bằng 4-0300291-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Cửa Việt Anh

  2. Mẫu nhãn top ten
    top ten

    Đơn VN-4-2016-21658 · nộp 18/07/2016 · văn bằng 4-0307153-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển và dịch vụ Hoàng Việt

  3. Mẫu nhãn WEIYE
    WEIYE

    Đơn VN-4-2016-21508 · nộp 15/07/2016 · văn bằng 4-0315370-000
    Chủ đơn: Guangdong Weiye Aluminium Factory Group Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn WEIYE
    WEIYE

    Đơn VN-4-2016-21507 · nộp 15/07/2016 · văn bằng 4-0315369-000
    Chủ đơn: Guangdong Weiye Aluminium Factory Group Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn Am CO.,LTD
    Am CO.,LTD

    Đơn VN-4-2016-21463 · nộp 15/07/2016 · văn bằng 4-0327916-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Vít Bát Anh Minh

  6. Mẫu nhãn HP
    HP

    Đơn VN-4-2016-21271 · nộp 14/07/2016 · văn bằng 4-0302676-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí & xây dựng Hiệp Phát

  7. Mẫu nhãn R Reyouns
    R Reyouns

    Đơn VN-4-2016-21248 · nộp 14/07/2016 · văn bằng 4-0321340-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hunufa

  8. Mẫu nhãn Nam Hưng Metal NH
    Nam Hưng Metal NH

    Đơn VN-4-2016-21222 · nộp 13/07/2016 · văn bằng 4-0315853-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Kim khí Nam Hưng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.