DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 372/742

  1. Mẫu nhãn Đồng Đạt Phát
    Đồng Đạt Phát

    Đơn VN-4-2017-36205 · nộp 03/11/2017 · văn bằng 4-0347725-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tài Đạt

  2. Mẫu nhãn Tài Đạt T&Đ SINCE 2003
    Tài Đạt T&Đ SINCE 2003

    Đơn VN-4-2017-36204 · nộp 03/11/2017 · văn bằng 4-0346609-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tài Đạt

  3. Mẫu nhãn MTB
    MTB

    Đơn VN-4-2017-36182 · nộp 03/11/2017 · văn bằng 4-0358275-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và xuất nhập khẩu NABA VN

  4. Mẫu nhãn FIXDEX
    FIXDEX

    Đơn VN-4-2017-36092 · nộp 03/11/2017 · văn bằng 4-0345020-000
    Chủ đơn: Fixdex Industry (Shenzhen) Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn Đồng Tâm Phát
    Đồng Tâm Phát

    Đơn VN-4-2017-35900 · nộp 01/11/2017 · văn bằng 4-0348225-000
    Chủ đơn: Lưu Văn Thường

  6. Mẫu nhãn KoNox
    KoNox

    Đơn VN-4-2017-35848 · nộp 01/11/2017 · văn bằng 4-0352443-000
    Chủ đơn: Nguyễn Anh Tuấn

  7. Mẫu nhãn T T
    T T

    Đơn VN-4-2017-35575 · nộp 31/10/2017 · văn bằng 4-0350863-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Thông Hưng Yên

  8. Mẫu nhãn Global Truss V
    Global Truss V

    Đơn VN-4-2017-35535 · nộp 30/10/2017 · văn bằng 4-0351871-000
    Chủ đơn: REXMA INT'L CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn FPT
    FPT

    Đơn VN-4-2017-35174 · nộp 26/10/2017 · văn bằng 4-0363214-000
    Chủ đơn: Trần Phước Hậu

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.