DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 308/742

  1. Mẫu nhãn MD Architectural Material Display
    MD Architectural Material Display

    Đơn VN-4-2019-26110 · nộp 15/07/2019 · văn bằng 4-0462715-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Acare

  2. Mẫu nhãn X J
    X J

    Đơn VN-4-2019-26003 · nộp 12/07/2019 · văn bằng 4-0401852-000
    Chủ đơn: Nguyễn Kim Tuấn

  3. Mẫu nhãn KINGALUZIN
    KINGALUZIN

    Đơn VN-4-2019-25566 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0396765-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tôn Đông á

  4. Mẫu nhãn KINGCOLOR
    KINGCOLOR

    Đơn VN-4-2019-25565 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0396764-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tôn Đông á

  5. Mẫu nhãn HHS Hiếu Hải STEEL
    HHS Hiếu Hải STEEL

    Đơn VN-4-2019-25481 · nộp 10/07/2019 · văn bằng 4-0413240-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thép Hiếu Hải

  6. Mẫu nhãn EMC S
    EMC S

    Đơn VN-4-2019-25192 · nộp 09/07/2019 · văn bằng 4-0484936-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ điện Thủ Đức

  7. Mẫu nhãn VPF
    VPF

    Đơn VN-4-2019-25123 · nộp 08/07/2019 · văn bằng 4-0397063-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hường

  8. Mẫu nhãn TMI
    TMI

    Đơn VN-4-2019-24938 · nộp 05/07/2019 · văn bằng 4-0398983-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Toàn Mỹ

  9. Mẫu nhãn V C
    V C

    Đơn VN-4-2019-24850 · nộp 05/07/2019 · văn bằng 4-0405793-000
    Chủ đơn: Nguyễn Kim Anh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.