Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 305/742
PCX ALUMIUM PCX ALUMIUM PCX ALUMIUM PCX ALUMIUMĐơn VN-4-2019-29934 · nộp 07/08/2019 · văn bằng 4-0405402-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vinh Lợi
CABEZAĐơn VN-4-2019-29925 · nộp 07/08/2019 · văn bằng 4-0411501-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HOME INTERNATIONAL
NH NGOC HUNG FORTUNE DOOR Cửa đẹp & nhà sangĐơn VN-4-2019-29905 · nộp 07/08/2019 · văn bằng 4-0406450-000
Chủ đơn: Châu Ngọc Hưng
Két Việt-Tiệp Lưu giữ cho tương laiĐơn VN-4-2019-29839 · nộp 07/08/2019 · văn bằng 4-0402957-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khoá Việt - Tiệp
KIM TINH PETROLĐơn VN-4-2019-29834 · nộp 06/08/2019 · văn bằng 4-0402849-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Duy Phát
SHANG KAI STEEL [shang kai gang tie ở trên, lên, áo giáp, vỏ bọc thép, thép]Đơn VN-4-2019-29772 · nộp 06/08/2019 · văn bằng 4-0403965-000
Chủ đơn: SHANG KAI STEEL CO., LTD.
BRIGHT DREAMĐơn VN-4-2019-29770 · nộp 06/08/2019 · văn bằng 4-0397316-000
Chủ đơn: GUANGDONG BRIGHT DREAM ROBOTICS CO., LTD.
ADOOR.vn Cửa Đẹp Cho Mọi NhàĐơn VN-4-2019-29768 · nộp 06/08/2019 · văn bằng 4-0384060-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cửa đẹp Adoor Việt Nam
Nhôm Đông á EAST ASIA [Dong Ya Lu Cai: Nhôm Đông á]Đơn VN-4-2019-29706 · nộp 06/08/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhôm Đông á
A ERĐơn VN-4-2019-29688 · nộp 06/08/2019 · văn bằng 4-0413154-000
Chủ đơn: Lê Minh Tú
Mỹ ýĐơn VN-4-2019-29682 · nộp 06/08/2019 · văn bằng 4-0396393-000
Chủ đơn: Nguyễn Doãn Thiệu
GREENWELD EXOTHERMIC WELDINGĐơn VN-4-2019-29674 · nộp 06/08/2019 · văn bằng 4-0400176-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất MK Việt Nam
MADISON GROUPĐơn VN-4-2019-29631 · nộp 06/08/2019 · văn bằng 4-0420525-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Madison Group Holdings
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2019-29630 · nộp 06/08/2019 · văn bằng 4-0419199-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp Vật tư
RUMĐơn VN-4-2019-29587 · nộp 05/08/2019 · văn bằng 4-0412293-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Glasshouse
OPEN STORYĐơn VN-4-2019-29584 · nộp 05/08/2019 · văn bằng 4-0406455-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
KI KingdomĐơn VN-4-2019-29553 · nộp 05/08/2019 · văn bằng 4-0583921-000
Chủ đơn: KINGDOM FLOW CONTROL CO., LTD.
KIĐơn VN-4-2019-29552 · nộp 05/08/2019 · văn bằng 4-0583920-000
Chủ đơn: KINGDOM FLOW CONTROL CO., LTD.
MSA MANO STEEL ASIAĐơn VN-4-2019-29361 · nộp 02/08/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH thép Mano á Châu
SINONVINAĐơn VN-4-2019-29331 · nộp 02/08/2019 · văn bằng 4-0406911-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sinon Việt Nam
ZamakiĐơn VN-4-2019-29211 · nộp 02/08/2019 · văn bằng 4-0401332-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư công nghiệp Việt Hưng
OUYUĐơn VN-4-2019-29140 · nộp 01/08/2019 · văn bằng 4-0404184-000
Chủ đơn: Kou Wen Kai
P T PHUONG TOANĐơn VN-4-2019-29086 · nộp 01/08/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại quảng cáo Phương Toàn
D A D DOOR Chất lượng là thương hiệuĐơn VN-4-2019-29001 · nộp 01/08/2019 · văn bằng 4-0395585-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư cửa Đông á
SDN SADONA CTY TNHH NHÔM SADONAĐơn VN-4-2019-28986 · nộp 01/08/2019 · văn bằng 4-0412154-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhôm Sadona
TOHATSUĐơn VN-4-2019-28956 · nộp 31/07/2019 · văn bằng 4-0567871-000
Chủ đơn: Stampingmasters Enterprise Co., Ltd.
PIN NANĐơn VN-4-2019-28946 · nộp 31/07/2019 · văn bằng 4-0405872-000
Chủ đơn: Bùi Thị Tiết Mai
HARWOODĐơn VN-4-2019-28908 · nộp 31/07/2019 · văn bằng 4-0531483-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển bất động sản FILMORE
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.