DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 253/742

  1. Mẫu nhãn Latimax
    Latimax

    Đơn VN-4-2020-44013 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0442196-000
    Chủ đơn: Phạm Thế Anh

  2. Mẫu nhãn Kadilux
    Kadilux

    Đơn VN-4-2020-42957 · nộp 19/10/2020 · văn bằng 4-0534048-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần KADILUX Việt Nam

  3. Mẫu nhãn KAMITUBE
    KAMITUBE

    Đơn VN-4-2020-42845 · nộp 16/10/2020 · văn bằng 4-0446864-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp KAMI

  4. Mẫu nhãn MIKIRI
    MIKIRI

    Đơn VN-4-2020-42561 · nộp 15/10/2020 · văn bằng 4-0453811-000
    Chủ đơn: FUKUVI CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn TENKENKO
    TENKENKO

    Đơn VN-4-2020-42560 · nộp 15/10/2020 · văn bằng 4-0453810-000
    Chủ đơn: FUKUVI CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn Sevilko
    Sevilko

    Đơn VN-4-2020-42312 · nộp 14/10/2020 · văn bằng 4-0443374-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà máy nhôm Việt Đức

  7. Mẫu nhãn VDA
    VDA

    Đơn VN-4-2020-42311 · nộp 14/10/2020 · văn bằng 4-0442076-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà máy nhôm Việt Đức

  8. Mẫu nhãn TOTAKU SD-A
    TOTAKU SD-A

    Đơn VN-4-2020-41897 · nộp 12/10/2020 · văn bằng 4-0445894-000
    Chủ đơn: Nagase RooTAC Industries, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.