DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 242/742

  1. Mẫu nhãn KOCIMI K
    KOCIMI K

    Đơn VN-4-2021-06893 · nộp 01/03/2021 · văn bằng 4-0453838-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần OCIMI Việt Nam

  2. Mẫu nhãn KIMSEN
    KIMSEN

    Đơn VN-4-2021-06755 · nộp 26/02/2021 · văn bằng 4-0605889-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp KIMSEN

  3. Mẫu nhãn KIMSEN
    KIMSEN

    Đơn VN-4-2021-06754 · nộp 26/02/2021 · văn bằng 4-0605890-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp KIMSEN

  4. Mẫu nhãn Minh Hải
    Minh Hải

    Đơn VN-4-2021-06518 · nộp 25/02/2021 · văn bằng 4-0450830-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ VINA Minh Hải

  5. Mẫu nhãn MAL
    MAL

    Đơn VN-4-2021-06424 · nộp 25/02/2021 · văn bằng 4-0474964-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH nhôm MAL Việt Nam

  6. Mẫu nhãn KITAZAWA
    KITAZAWA

    Đơn VN-4-2021-06119 · nộp 23/02/2021 · văn bằng 4-0467140-000
    Chủ đơn: KITZ CORPORATION

  7. Mẫu nhãn ttsfv
    ttsfv

    Đơn VN-4-2021-06094 · nộp 23/02/2021 · văn bằng 4-0470093-000
    Chủ đơn: Titan Ultra High Purity Co.,Ltd

  8. Mẫu nhãn bKB
    bKB

    Đơn VN-4-2021-05991 · nộp 22/02/2021 · văn bằng 4-0469817-000
    Chủ đơn: KOOKMIN BANK CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn Tightfit
    Tightfit

    Đơn VN-4-2021-05763 · nộp 18/02/2021 · văn bằng 4-0487688-000
    Chủ đơn: DAIKIN INDUSTRIES, LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.