DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 148/742

  1. SOCO

    Đơn VN-4-2023-32757 · nộp 27/07/2023
    Chủ đơn: Lê Thị Phi Yến

  2. KLA

    Đơn VN-4-2023-32341 · nộp 25/07/2023
    Chủ đơn: Hua Honglan

  3. KLA

    Đơn VN-4-2023-32338 · nộp 25/07/2023
    Chủ đơn: Hua Honglan

  4. Mẫu nhãn MESSEA
    MESSEA

    Đơn VN-4-2023-32192 · nộp 25/07/2023 · văn bằng 4-0535435-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ AKCOME VIỆT NAM

  5. Mẫu nhãn INTER STOP
    INTER STOP

    Đơn VN-4-2023-31971 · nộp 24/07/2023 · văn bằng 4-0547773-000
    Chủ đơn: BESAN (Shanghai) International Trading Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn TUFLOK
    TUFLOK

    Đơn VN-4-2023-31856 · nộp 21/07/2023 · văn bằng 4-0539293-000
    Chủ đơn: Nylok LLC

  7. Mẫu nhãn NYSEAL
    NYSEAL

    Đơn VN-4-2023-31855 · nộp 21/07/2023 · văn bằng 4-0539292-000
    Chủ đơn: Nylok LLC

  8. Mẫu nhãn NYTEMP
    NYTEMP

    Đơn VN-4-2023-31854 · nộp 21/07/2023 · văn bằng 4-0539291-000
    Chủ đơn: Nylok LLC

  9. Mẫu nhãn NYSTAY
    NYSTAY

    Đơn VN-4-2023-31853 · nộp 21/07/2023 · văn bằng 4-0539290-000
    Chủ đơn: Nylok LLC

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.