DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.692/6.285

  1. Mẫu nhãn COUGHTHICON
    COUGHTHICON

    Đơn VN-4-2005-06513 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0085971-000
    Chủ đơn: PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD

  2. Mẫu nhãn AKIMO
    AKIMO

    Đơn VN-4-2005-06510 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0085495-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Thiên Ân

  3. Mẫu nhãn MEZONIT
    MEZONIT

    Đơn VN-4-2005-06509 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0086403-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Việt Nga

  4. Mẫu nhãn TRƯờNG AN
    TRƯờNG AN

    Đơn VN-4-2005-06508 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0086915-000
    Chủ đơn: Cơ sở sản xuất dầu xoa bóp Mê Linh

  5. Mẫu nhãn QUIZINE
    QUIZINE

    Đơn VN-4-2005-06504 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0085586-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC.

  6. Mẫu nhãn SAUSO
    SAUSO

    Đơn VN-4-2005-06503 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0085725-000
    Chủ đơn: DALIAN RAISER PESTICIDES CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn LYKALYNAMIDE
    LYKALYNAMIDE

    Đơn VN-4-2005-06502 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0085585-000
    Chủ đơn: LYKA LABS LIMITED

  8. Mẫu nhãn ZINPHOS 20%
    ZINPHOS 20%

    Đơn VN-4-2005-06499 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0078315-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn

  9. Mẫu nhãn DIPOXIM 80BHN
    DIPOXIM 80BHN

    Đơn VN-4-2005-06498 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0078314-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn

  10. Mẫu nhãn DIMENAT 40EC
    DIMENAT 40EC

    Đơn VN-4-2005-06497 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0078313-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn

  11. Mẫu nhãn NAZKISE
    NAZKISE

    Đơn VN-4-2005-06494 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0078311-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  12. Mẫu nhãn DMG
    DMG

    Đơn VN-4-2005-06490 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0078490-000
    Chủ đơn: Muhlbauer Technology GmbH

  13. Mẫu nhãn Nam Việt
    Nam Việt

    Đơn VN-4-2005-06482 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0082652-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Nam Việt

  14. Mẫu nhãn LOVAINTAS
    LOVAINTAS

    Đơn VN-4-2005-06451 · nộp 01/06/2005 · văn bằng 4-0078488-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  15. Mẫu nhãn GABIAPIN
    GABIAPIN

    Đơn VN-4-2005-06450 · nộp 01/06/2005 · văn bằng 4-0079308-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  16. Mẫu nhãn NEUKINTAS
    NEUKINTAS

    Đơn VN-4-2005-06449 · nộp 01/06/2005 · văn bằng 4-0079307-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  17. Mẫu nhãn FLOMATE
    FLOMATE

    Đơn VN-4-2005-06446 · nộp 01/06/2005 · văn bằng 4-0078332-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Gia Thịnh

  18. Mẫu nhãn SILGOMA
    SILGOMA

    Đơn VN-4-2005-06445 · nộp 01/06/2005 · văn bằng 4-0078331-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Gia Thịnh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.