Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.690/6.285

Nam DượcĐơn VN-4-2005-06669 · nộp 06/06/2005 · văn bằng 4-0082797-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nam Dược
OZIA-MĐơn VN-4-2005-06657 · nộp 06/06/2005 · văn bằng 4-0080115-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất kinh doanh dược phẩm Phượng Hoàng
HEMODINĐơn VN-4-2005-06656 · nộp 06/06/2005 · văn bằng 4-0080114-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất kinh doanh dược phẩm Phượng Hoàng
PENTAUDĐơn VN-4-2005-06655 · nộp 06/06/2005 · văn bằng 4-0080113-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất kinh doanh dược phẩm Phượng Hoàng
COLDEEP - GOLDĐơn VN-4-2005-06654 · nộp 06/06/2005 · văn bằng 4-0082390-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất kinh doanh dược phẩm Phượng Hoàng
DANTOTSUĐơn VN-4-2005-06642 · nộp 06/06/2005 · văn bằng 4-0078174-000
Chủ đơn: SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
ELIZAĐơn VN-4-2005-06636 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0084348-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KY VY(VN), Công ty cổ phần KY VY
BIOZESTARĐơn VN-4-2005-06635 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0080397-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
STARHEPAĐơn VN-4-2005-06634 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0080396-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
VIDOGACINEĐơn VN-4-2005-06631 · nộp 03/06/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Viễn Đông Châu á
STARFILINĐơn VN-4-2005-06630 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0081567-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
NATACINAĐơn VN-4-2005-06629 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0080395-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
EUTROPYLĐơn VN-4-2005-06628 · nộp 03/06/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
EUCLOXILANĐơn VN-4-2005-06627 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0081622-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
EUTACEPĐơn VN-4-2005-06626 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0081381-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
EUSILIMINĐơn VN-4-2005-06625 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0081380-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
EUOXACINĐơn VN-4-2005-06624 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078317-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
STARNUTROĐơn VN-4-2005-06623 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078582-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
STARBABYĐơn VN-4-2005-06622 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078610-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
STARFOODĐơn VN-4-2005-06621 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078334-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
STARCHOLESĐơn VN-4-2005-06620 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078609-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
STARNEUROĐơn VN-4-2005-06619 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078608-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
STARLACTYLASEĐơn VN-4-2005-06618 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078607-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
H HAMEDIĐơn VN-4-2005-06613 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078093-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Hà Nội
STARKARAĐơn VN-4-2005-06612 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0079920-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
EUPHA EUPHA JSCĐơn VN-4-2005-06611 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078316-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
N S NINE STARĐơn VN-4-2005-06610 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0082086-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU
ACYCLOMEDĐơn VN-4-2005-06604 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078493-000
Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.
CLOXISPAĐơn VN-4-2005-06603 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078477-000
Chủ đơn: CUREWEL INTERNATIONAL CO., LTD, OKASA PHARMA PVT. LTD.(IN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.