DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.675/6.285

  1. Mẫu nhãn INDOPHARM
    INDOPHARM

    Đơn VN-4-2005-07974 · nộp 30/06/2005 · văn bằng 4-0079817-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh

  2. Mẫu nhãn INDOVAC
    INDOVAC

    Đơn VN-4-2005-07973 · nộp 30/06/2005 · văn bằng 4-0079816-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh

  3. Mẫu nhãn NIPENTA
    NIPENTA

    Đơn VN-4-2005-07945 · nộp 30/06/2005
    Chủ đơn: Seoul Pharma Co., Ltd

  4. Mẫu nhãn VITALEC FISH +
    VITALEC FISH +

    Đơn VN-4-2005-07935 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0101282-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên PROVIMI

  5. Mẫu nhãn BACTOFISH
    BACTOFISH

    Đơn VN-4-2005-07934 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0081334-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp NUTRIWAY Việt Nam

  6. Mẫu nhãn ZICO
    ZICO

    Đơn VN-4-2005-07926 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0103092-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn

  7. Mẫu nhãn THIO M 70WP
    THIO M 70WP

    Đơn VN-4-2005-07924 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0080553-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn

  8. Mẫu nhãn SAMINO 5.1 DD
    SAMINO 5.1 DD

    Đơn VN-4-2005-07923 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0080552-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn

  9. Mẫu nhãn SAMETON 25WP
    SAMETON 25WP

    Đơn VN-4-2005-07922 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0080551-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn

  10. Mẫu nhãn MALATE 73EC
    MALATE 73EC

    Đơn VN-4-2005-07921 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0080550-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn

  11. Mẫu nhãn BASCIDE 50EC
    BASCIDE 50EC

    Đơn VN-4-2005-07917 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0080548-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn

  12. Mẫu nhãn ALPHAGO 5EC
    ALPHAGO 5EC

    Đơn VN-4-2005-07916 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0080547-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn

  13. Mẫu nhãn AGERHININ
    AGERHININ

    Đơn VN-4-2005-07903 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0080543-000
    Chủ đơn: Viện Dược liệu

  14. Mẫu nhãn EZYVENT
    EZYVENT

    Đơn VN-4-2005-07899 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0093491-000
    Chủ đơn: Square Pharmaceuticals Ltd.

  15. Mẫu nhãn I N IN M
    I N IN M

    Đơn VN-4-2005-07879 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0087172-000
    Chủ đơn: INTERNATIONAL NUTRITION, INC.

  16. Mẫu nhãn KLAFOZIME 1000 INJ
    KLAFOZIME 1000 INJ

    Đơn VN-4-2005-07872 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0108607-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  17. Mẫu nhãn NEOZEN
    NEOZEN

    Đơn VN-4-2005-07854 · nộp 28/06/2005 · văn bằng 4-0084895-000
    Chủ đơn: SAMSUNG CORPORATION

  18. Mẫu nhãn AMICEFIX
    AMICEFIX

    Đơn VN-4-2005-07847 · nộp 28/06/2005 · văn bằng 4-0085123-000
    Chủ đơn: VS INTERNATIONAL PVT LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.