Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.663/6.285
TRIPIRILAĐơn VN-4-2005-09022 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0085514-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC.
KUPCHIĐơn VN-4-2005-09021 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0085513-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC.
NEWITACIDĐơn VN-4-2005-09020 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0085715-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần KOREA UNITED PHARM INT'L, Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC.(VN)
LACTOAIDĐơn VN-4-2005-09019 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086132-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm CAMLY
PRAGESOLĐơn VN-4-2005-09018 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086131-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm CAMLY
NAZOVELĐơn VN-4-2005-09017 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086519-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm CAMLY(VN), Công ty cổ phần y dược Pháp Âu
AIRYĐơn VN-4-2005-09016 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086518-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh, Công ty TNHH dược phẩm NATA (VN)
SIDERACĐơn VN-4-2005-09015 · nộp 20/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Mỹ
FLUCORTĐơn VN-4-2005-09012 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086933-000
Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
AMLOSUNĐơn VN-4-2005-09011 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086121-000
Chủ đơn: Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
CITOPAMĐơn VN-4-2005-09010 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086563-000
Chủ đơn: Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
FENG SHOU [feng shou pai: Phong Thụ]Đơn VN-4-2005-09002 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0087877-000
Chủ đơn: UNION Chemical & Pharmaceutical Pte Ltd
CIFEXIMEPEDIĐơn VN-4-2005-08998 · nộp 20/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và tư vấn đầu tư Trí Việt
ELINAĐơn VN-4-2005-08993 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0087283-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KY VY(VN), Công ty cổ phần KY VY
ELIMAĐơn VN-4-2005-08992 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0087282-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KY VY(VN), Công ty cổ phần KY VY
TRANQUINALĐơn VN-4-2005-08977 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0089225-000
Chủ đơn: Laboratorios Bagó S.A.
NOXIBELĐơn VN-4-2005-08976 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0089280-000
Chủ đơn: Laboratorios Bagó S.A.
MIPARTORĐơn VN-4-2005-08973 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0089279-000
Chủ đơn: MICRO LABS LIMITED
DIABESULFĐơn VN-4-2005-08972 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0089278-000
Chủ đơn: Micro Labs Limited
DROPAXĐơn VN-4-2005-08971 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0089360-000
Chủ đơn: ITALFARMACO SPA
FERLATUMĐơn VN-4-2005-08970 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0089359-000
Chủ đơn: ITALFARMACO SPA
CITILATĐơn VN-4-2005-08969 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0089358-000
Chủ đơn: MEDEXPORT ITALIA

DIOSVENĐơn VN-4-2005-08966 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0126112-000
Chủ đơn: MEDEXPORT ITALIA
ALFA PREASTIGĐơn VN-4-2005-08964 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0089357-000
Chủ đơn: MEDEXPORT ITALIA
ROLOCUDUĐơn VN-4-2005-08952 · nộp 19/07/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược Phú Thọ
ENO WIND RELIEFĐơn VN-4-2005-08946 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0089335-000
Chủ đơn: Haleon UK IP Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.