DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.658/6.287

  1. Mẫu nhãn GROWELL
    GROWELL

    Đơn VN-4-2005-09620 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0081688-000
    Chủ đơn: LOTTE SAMKANG CO., LTD., PASTEUR MILK CO.,LTD (KR)

  2. Mẫu nhãn HASANLID
    HASANLID

    Đơn VN-4-2005-09590 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0082626-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  3. Mẫu nhãn HASANCIN
    HASANCIN

    Đơn VN-4-2005-09589 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0082684-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  4. Mẫu nhãn HASANCLIN
    HASANCLIN

    Đơn VN-4-2005-09588 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0082683-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  5. Mẫu nhãn PEDIAZIDE
    PEDIAZIDE

    Đơn VN-4-2005-09587 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0085759-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần SPM

  6. Mẫu nhãn OXANOR
    OXANOR

    Đơn VN-4-2005-09586 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0089466-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  7. Mẫu nhãn HASANTIFEN
    HASANTIFEN

    Đơn VN-4-2005-09585 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0089465-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  8. Mẫu nhãn HASANLOVAS
    HASANLOVAS

    Đơn VN-4-2005-09584 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0089453-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  9. Mẫu nhãn BIATOR
    BIATOR

    Đơn VN-4-2005-09581 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0093383-000
    Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Bình Dương

  10. Mẫu nhãn SINPOWER
    SINPOWER

    Đơn VN-4-2005-09569 · nộp 01/08/2005 · văn bằng 4-0093527-000
    Chủ đơn: SINON CORPORATION

  11. Mẫu nhãn MEYERTACID
    MEYERTACID

    Đơn VN-4-2005-09562 · nộp 01/08/2005 · văn bằng 4-0081831-000
    Chủ đơn: Công Ty Liên Doanh Meyer - BPC

  12. Mẫu nhãn DOROXIOD
    DOROXIOD

    Đơn VN-4-2005-09540 · nộp 01/08/2005 · văn bằng 4-0112984-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DOMESCO

  13. Mẫu nhãn DOMESGA
    DOMESGA

    Đơn VN-4-2005-09539 · nộp 01/08/2005 · văn bằng 4-0080698-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DOMESCO

  14. Mẫu nhãn DOROBIO
    DOROBIO

    Đơn VN-4-2005-09538 · nộp 01/08/2005 · văn bằng 4-0080697-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DOMESCO

  15. Mẫu nhãn DOLIVMAX
    DOLIVMAX

    Đơn VN-4-2005-09537 · nộp 01/08/2005 · văn bằng 4-0080696-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DOMESCO

  16. Mẫu nhãn SAPLUTIN
    SAPLUTIN

    Đơn VN-4-2005-09526 · nộp 29/07/2005 · văn bằng 4-0079961-000
    Chủ đơn: Công ty Đông Hải, Công ty đầu tư Miền Đông(VN)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.