DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.638/6.287

  1. Mẫu nhãn AMINOFULID
    AMINOFULID

    Đơn VN-4-2005-11359 · nộp 05/09/2005 · văn bằng 4-0093455-000
    Chủ đơn: Otsuka Pharmaceutical Factory, Inc.

  2. Mẫu nhãn DAIICHI SANKYO
    DAIICHI SANKYO

    Đơn VN-4-2005-11351 · nộp 05/09/2005 · văn bằng 4-0104698-000
    Chủ đơn: Daiichi Sankyo Company, Limited

  3. Mẫu nhãn OMITE
    OMITE

    Đơn VN-4-2005-11328 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0086821-000
    Chủ đơn: Arysta LifeScience Inc.

  4. Mẫu nhãn VOMETA FT
    VOMETA FT

    Đơn VN-4-2005-11324 · nộp 01/09/2005
    Chủ đơn: PT. Dexa Medica

  5. Mẫu nhãn OPENITRO
    OPENITRO

    Đơn VN-4-2005-11310 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0082709-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV

  6. Mẫu nhãn OPETIRIZIN
    OPETIRIZIN

    Đơn VN-4-2005-11309 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0082708-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV

  7. Mẫu nhãn OPEPULGIT
    OPEPULGIT

    Đơn VN-4-2005-11308 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0082707-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV

  8. Mẫu nhãn OPEVIT C+E
    OPEVIT C+E

    Đơn VN-4-2005-11307 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0089239-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV

  9. Mẫu nhãn OPECLARlMAX
    OPECLARlMAX

    Đơn VN-4-2005-11306 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0089238-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV

  10. Mẫu nhãn ALOGOUT
    ALOGOUT

    Đơn VN-4-2005-11290 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0086888-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION

  11. Mẫu nhãn ARIGANCE
    ARIGANCE

    Đơn VN-4-2005-11289 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0086887-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION

  12. Mẫu nhãn VISCENE
    VISCENE

    Đơn VN-4-2005-11288 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0086666-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION

  13. Mẫu nhãn NERFILINE
    NERFILINE

    Đơn VN-4-2005-11287 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0086537-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION

  14. Mẫu nhãn SNAPCEF
    SNAPCEF

    Đơn VN-4-2005-11286 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0087501-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quốc Tế Pháp

  15. Mẫu nhãn JINYANGCLONIX
    JINYANGCLONIX

    Đơn VN-4-2005-11285 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0087525-000
    Chủ đơn: JIN YANG PHARMACEUTICAL CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn COPICOOL
    COPICOOL

    Đơn VN-4-2005-11284 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0086536-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Đỗ Khiêm

  17. Mẫu nhãn FULSOZEN
    FULSOZEN

    Đơn VN-4-2005-11283 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0086516-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Đỗ Khiêm

  18. Mẫu nhãn VAZOTAXE
    VAZOTAXE

    Đơn VN-4-2005-11282 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0086515-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Đỗ Khiêm

  19. Mẫu nhãn CONDOVITA
    CONDOVITA

    Đơn VN-4-2005-11281 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0086126-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Đỗ Khiêm

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.