DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.637/6.287

  1. Mẫu nhãn TRITOVENE
    TRITOVENE

    Đơn VN-4-2005-11447 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0089223-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU

  2. Mẫu nhãn EMINGATON
    EMINGATON

    Đơn VN-4-2005-11446 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0089379-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm EU

  3. Mẫu nhãn MIRTAZ
    MIRTAZ

    Đơn VN-4-2005-11445 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0092561-000
    Chủ đơn: Sun Pharmaceutical Industries Ltd.

  4. Mẫu nhãn CARBOXTIE
    CARBOXTIE

    Đơn VN-4-2005-11442 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0089057-000
    Chủ đơn: BIOPROFARMA S.A.

  5. Mẫu nhãn MITOXGEN
    MITOXGEN

    Đơn VN-4-2005-11441 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0089056-000
    Chủ đơn: BIOPROFARMA S.A.

  6. Mẫu nhãn IRINOGEN
    IRINOGEN

    Đơn VN-4-2005-11440 · nộp 06/09/2005
    Chủ đơn: BIOPROFARMA S.A.

  7. Mẫu nhãn VP-GEN
    VP-GEN

    Đơn VN-4-2005-11439 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0089055-000
    Chủ đơn: BIOPROFARMA S.A.

  8. Mẫu nhãn OXALTIE
    OXALTIE

    Đơn VN-4-2005-11438 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0089054-000
    Chủ đơn: BIOPROFARMA S.A.

  9. Mẫu nhãn TROKEN
    TROKEN

    Đơn VN-4-2005-11437 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0089053-000
    Chủ đơn: Química Montpellier S.A.

  10. Mẫu nhãn L-CIN
    L-CIN

    Đơn VN-4-2005-11436 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0083082-000
    Chủ đơn: LUPIN LIMITED

  11. Mẫu nhãn R-CIN
    R-CIN

    Đơn VN-4-2005-11435 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0083081-000
    Chủ đơn: LUPIN LIMITED

  12. Mẫu nhãn VITODEXA
    VITODEXA

    Đơn VN-4-2005-11430 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0086618-000
    Chủ đơn: PT. Dexa Medica

  13. Mẫu nhãn ANGIZAAR
    ANGIZAAR

    Đơn VN-4-2005-11429 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0086890-000
    Chủ đơn: MICRO LABS LIMITED

  14. Mẫu nhãn AMLOZAAR
    AMLOZAAR

    Đơn VN-4-2005-11428 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0086889-000
    Chủ đơn: MICRO LABS LIMITED

  15. Mẫu nhãn CLESSTRAXIME
    CLESSTRAXIME

    Đơn VN-4-2005-11412 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0079156-000
    Chủ đơn: CLESSTRA HEALTHCARE PVT. LTD.

  16. Mẫu nhãn NlCABEN
    NlCABEN

    Đơn VN-4-2005-11391 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0093560-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex

  17. Mẫu nhãn NASET
    NASET

    Đơn VN-4-2005-11390 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0093559-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex

  18. Mẫu nhãn BAMY
    BAMY

    Đơn VN-4-2005-11389 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0093558-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex

  19. Mẫu nhãn PYRASUS
    PYRASUS

    Đơn VN-4-2005-11388 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0126386-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Nicotex

  20. Mẫu nhãn NEWGENNEVORAXIN
    NEWGENNEVORAXIN

    Đơn VN-4-2005-11373 · nộp 05/09/2005 · văn bằng 4-0093414-000
    Chủ đơn: SAMSUNG CORPORATION

  21. Mẫu nhãn NEOPAREN
    NEOPAREN

    Đơn VN-4-2005-11360 · nộp 05/09/2005 · văn bằng 4-0093456-000
    Chủ đơn: OTSUKA PHARMACEUTICAL FACTORY, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.