Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 284/6.285
MelvoĐơn VN-4-2025-46173 · nộp 11/09/2025
Chủ đơn: CHUNG MEI PHARMACEUTICAL CO., LTD.
SyntroMedĐơn VN-4-2025-46172 · nộp 11/09/2025
Chủ đơn: CHUNG MEI PHARMACEUTICAL CO., LTD.
fertico Đất khỏe cho mùa bội thuĐơn VN-4-2025-46164 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0645817-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI PHÂN BÓN FERTICO
RICKFARMĐơn VN-4-2025-46135 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0645533-000
Chủ đơn: Đặng Thị Kim Mạnh
ALBIONĐơn VN-4-2025-46128 · nộp 11/09/2025
Chủ đơn: Albion Laboratories, Inc.
TRAACSĐơn VN-4-2025-46127 · nộp 11/09/2025
Chủ đơn: Albion Laboratories, Inc.
ONEWĐơn VN-4-2025-46118 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0642727-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại quốc tế New Solution
La belle VieĐơn VN-4-2025-46115 · nộp 11/09/2025
Chủ đơn: LÊ THỊ KIM OANH
EUROGINKOĐơn VN-4-2025-46109 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0650793-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN PURITAN'S PHARMACIES
NPTHUNGVUONG PHARMAĐơn VN-4-2025-46106 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0645529-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược và thiết bị y tế NPT Hùng Vương
LỢN CẮP NÁCHĐơn VN-4-2025-46101 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0650796-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TCT HÀ NỘI
TRÂU NƯỚCĐơn VN-4-2025-46100 · nộp 11/09/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TCT HÀ NỘI
ROYAL AGAPRESĐơn VN-4-2025-46098 · nộp 11/09/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ AGAPRES
GenokaiĐơn VN-4-2025-46082 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0650797-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH Y TẾ SORAICINE
OnamikeĐơn VN-4-2025-46081 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0650798-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH Y TẾ SORAICINE
Kentario NutritionĐơn VN-4-2025-46079 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0650800-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH Y TẾ SORAICINE
ORGANIC FARM ENZYME FULVIC 111 ONE ONE ONE ENZYME FULVIC 111 Rong biểnĐơn VN-4-2025-46077 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0640309-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU 111
SUMO TỀ THIÊN HẠ GỤC NHANH LƯU DẪN CỰC LÂUĐơn VN-4-2025-46075 · nộp 11/09/2025
Chủ đơn: Hà Mạnh Sơn
ORGALABĐơn VN-4-2025-46070 · nộp 11/09/2025
Chủ đơn: Nguyễn Thành Công
AZLABĐơn VN-4-2025-46069 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0648030-000
Chủ đơn: Nguyễn Thành Công
111 ONE ONE ONE Organic Farm ONE ONE FOS 520 BLUE Fungicide PHYTOPHTHORAĐơn VN-4-2025-46064 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0640310-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU 111
111 ONE ONE ONE ONE ONE FOS BLUE Fungicide PHYTOPHTHORAĐơn VN-4-2025-46062 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0640311-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU 111
CQC85Đơn VN-4-2025-46016 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0650755-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Skylife Group
TQTĐơn VN-4-2025-46015 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0650756-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Skylife Group
SQLOĐơn VN-4-2025-46014 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0650757-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Skylife Group
FLIANĐơn VN-4-2025-46013 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0650758-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Skylife Group
TATOOĐơn VN-4-2025-46012 · nộp 11/09/2025
Chủ đơn: Công ty cổ phần Skylife Group
QXQĐơn VN-4-2025-46011 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0650759-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Skylife Group
CQMBQĐơn VN-4-2025-46010 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0650760-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Skylife Group
MQVENTQĐơn VN-4-2025-46009 · nộp 11/09/2025 · văn bằng 4-0650761-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Skylife Group
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.