DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 2.383/6.287

  1. Mẫu nhãn NINTESUN
    NINTESUN

    Đơn VN-4-2018-17202 · nộp 29/05/2018 · văn bằng 4-0366773-000
    Chủ đơn: SUN PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LIMITED

  2. Mẫu nhãn PLEURANIB
    PLEURANIB

    Đơn VN-4-2018-17201 · nộp 29/05/2018 · văn bằng 4-0366772-000
    Chủ đơn: SUN PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LIMITED

  3. Mẫu nhãn Thuần Mộc
    Thuần Mộc

    Đơn VN-4-2018-17196 · nộp 29/05/2018 · văn bằng 4-0325867-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thành Công

  4. Mẫu nhãn ANVIPHA
    ANVIPHA

    Đơn VN-4-2018-17190 · nộp 29/05/2018
    Chủ đơn: Phạm Hồng Thanh

  5. Mẫu nhãn Yi Yi Thảo Mộc Thiên Nhiên
    Yi Yi Thảo Mộc Thiên Nhiên

    Đơn VN-4-2018-17178 · nộp 29/05/2018 · văn bằng 4-0364793-000
    Chủ đơn: Lê Phương Oanh

  6. Mẫu nhãn bio NL
    bio NL

    Đơn VN-4-2018-17177 · nộp 29/05/2018 · văn bằng 4-0367139-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BIO Nông Lâm

  7. Mẫu nhãn NADUSEN
    NADUSEN

    Đơn VN-4-2018-17174 · nộp 29/05/2018 · văn bằng 4-0364930-000
    Chủ đơn: Đồng Đức Cảnh

  8. Mẫu nhãn meBEAUTY
    meBEAUTY

    Đơn VN-4-2018-17156 · nộp 29/05/2018 · văn bằng 4-0364939-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tiến Dũng

  9. Mẫu nhãn Setria
    Setria

    Đơn VN-4-2018-17110 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0606300-000
    Chủ đơn: KYOWA HAKKO BIO CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn LENVITHRO
    LENVITHRO

    Đơn VN-4-2018-17087 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0362370-000
    Chủ đơn: SUN PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LIMITED

  11. Mẫu nhãn SUNIPIL
    SUNIPIL

    Đơn VN-4-2018-17086 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0362898-000
    Chủ đơn: SUN PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LIMITED

  12. Mẫu nhãn INSTADIP
    INSTADIP

    Đơn VN-4-2018-17085 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0362897-000
    Chủ đơn: SUN PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LIMITED

  13. Mẫu nhãn FLITZER
    FLITZER

    Đơn VN-4-2018-17068 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0362868-000
    Chủ đơn: ADAMA AGAN LTD.

  14. Mẫu nhãn MACARENA
    MACARENA

    Đơn VN-4-2018-17067 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0362869-000
    Chủ đơn: UPL CORPORATION LIMITED

  15. Mẫu nhãn MEGA We care DAILY PRO
    MEGA We care DAILY PRO

    Đơn VN-4-2018-17061 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0364764-000
    Chủ đơn: Mega Lifesciences Public Company Limited

  16. Mẫu nhãn DAILY PRO
    DAILY PRO

    Đơn VN-4-2018-17060 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0364765-000
    Chủ đơn: Mega Lifesciences Public Company Limited

  17. Mẫu nhãn FLUNGAL
    FLUNGAL

    Đơn VN-4-2018-17059 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0364766-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm MEZA

  18. Mẫu nhãn ITRUCOGAL
    ITRUCOGAL

    Đơn VN-4-2018-17058 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0364767-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm MEZA

  19. Mẫu nhãn PECNAPRIL
    PECNAPRIL

    Đơn VN-4-2018-17057 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0376537-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm MEZA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.