DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 4: Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 9.343 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 4 gồm những gì

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất hút bụi, làm ướt, kết dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; nến và bấc đèn.

Ví dụ hay gặp: dầu nhớt xe máy, than củi, nến thơm, viên nén gỗ.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 4

Đơn có nhóm 4 — 9.343 đơn, trang 299/312

  1. Mẫu nhãn CHINLEAD
    CHINLEAD

    Đơn VN-4-1995-22015 · nộp 13/03/1995 · văn bằng 4-0018499-000
    Chủ đơn: CHINLEAD INTERNATIONAL CORP.

  2. Mẫu nhãn JOMO
    JOMO

    Đơn VN-4-1995-21865 · nộp 02/03/1995 · văn bằng 4-0018420-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA JAPAN ENERGY (JAPAN ENERGY CORPORATION)

  3. Mẫu nhãn JET
    JET

    Đơn VN-4-1995-21799 · nộp 25/02/1995 · văn bằng 4-0058046-000
    Chủ đơn: CONOCO INC.,(US), CONOCOPHILLIPS COMPANY

  4. Mẫu nhãn OIL
    OIL

    Đơn VN-4-1995-21653 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018454-000
    Chủ đơn: OILKEY COPORATION

  5. Mẫu nhãn OILKEY
    OILKEY

    Đơn VN-4-1995-21652 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018121-000
    Chủ đơn: OILKEY CORPORATION

  6. Mẫu nhãn X-RIMULA
    X-RIMULA

    Đơn VN-4-1995-21601 · nộp 10/02/1995 · văn bằng 4-0018075-000
    Chủ đơn: SHELL INTERNATIONAL PETROLEUM CO., LIMITED

  7. Mẫu nhãn VN-4-1995-21432
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-21432 · nộp 19/01/1995 · văn bằng 4-0017915-000
    Chủ đơn: JAPAN ENERGY CORPORATION

  8. Mẫu nhãn YAMAHA
    YAMAHA

    Đơn VN-4-1995-21325 · nộp 11/01/1995 · văn bằng 4-0017784-000
    Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA

  9. Mẫu nhãn LUBRIPLATE PREVENTS WEAR AND CORROSION FILM
    LUBRIPLATE PREVENTS WEAR AND CORROSION FILM

    Đơn VN-4-1994-21151 · nộp 26/12/1994 · văn bằng 4-0017679-000
    Chủ đơn: FISKE BROTHERS REFINING COMPANY

  10. Mẫu nhãn GLOBE
    GLOBE

    Đơn VN-4-1994-21038 · nộp 15/12/1994 · văn bằng 4-0017566-000
    Chủ đơn: CHINFON GLOBAL CORP

  11. Mẫu nhãn 4T STARPLUS
    4T STARPLUS

    Đơn VN-4-1994-21016 · nộp 12/12/1994 · văn bằng 4-0017635-000
    Chủ đơn: CALTEX (SINGAPORE) PTE. LTD

  12. Mẫu nhãn ADVANCE
    ADVANCE

    Đơn VN-4-1994-20993 · nộp 09/12/1994 · văn bằng 4-0017538-000
    Chủ đơn: SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG

  13. Mẫu nhãn HONDA
    HONDA

    Đơn VN-4-1994-20807 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0025533-000
    Chủ đơn: HONDA GIKEN KOGYO KABUSHIKI KAISHA (HONDA MOTOR CO., LTD.)

  14. Mẫu nhãn VN-4-1994-20539
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-20539 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017148-000
    Chủ đơn: BRITISH GAS PLC

  15. Mẫu nhãn VN-4-1994-20538
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-20538 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017147-000
    Chủ đơn: BRITISH GAS PLC

  16. Mẫu nhãn ESSO 4-T POWER
    ESSO 4-T POWER

    Đơn VN-4-1994-20435 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0019462-000
    Chủ đơn: EXXON MOBIL CORPORATION, EXXON CORPORATION(US)

  17. Mẫu nhãn ESSO GOLDENLUBE
    ESSO GOLDENLUBE

    Đơn VN-4-1994-20434 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0016745-000
    Chủ đơn: EXXON MOBIL CORPORATION, EXXON CORPORATION(US)

  18. Mẫu nhãn CALTEX 4T SUPREME
    CALTEX 4T SUPREME

    Đơn VN-4-1994-20197 · nộp 14/10/1994 · văn bằng 4-0020794-000
    Chủ đơn: CALTEX SINGAPORE PTE. LTD., CALTEX (ASIA) LIMITED(US)

  19. Mẫu nhãn ADIBIS
    ADIBIS

    Đơn VN-4-1994-20079 · nộp 06/10/1994 · văn bằng 4-0016661-000
    Chủ đơn: THE LUBRIZOL CORPORATION, THE BRITISH PETROLEUM COMPANY P.L.C(GB)

  20. Mẫu nhãn [Hào mai]
    [Hào mai]

    Đơn VN-4-1994-19862 · nộp 21/09/1994 · văn bằng 4-0016528-000
    Chủ đơn: KWANG YANG MOTOR CO., LTD.

  21. Mẫu nhãn [Danh lưu]
    [Danh lưu]

    Đơn VN-4-1994-19861 · nộp 21/09/1994 · văn bằng 4-0016527-000
    Chủ đơn: KWANG YANG MOTOR CO., LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.