DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 4: Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 9.343 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 4 gồm những gì

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất hút bụi, làm ướt, kết dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; nến và bấc đèn.

Ví dụ hay gặp: dầu nhớt xe máy, than củi, nến thơm, viên nén gỗ.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 4

Đơn có nhóm 4 — 9.343 đơn, trang 296/312

  1. Mẫu nhãn CASTROL MPX
    CASTROL MPX

    Đơn VN-4-1995-26243 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022166-000
    Chủ đơn: Castrol Limited, Castrol Limited(GB)

  2. Mẫu nhãn ALPHA
    ALPHA

    Đơn VN-4-1995-26242 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0025183-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED

  3. Mẫu nhãn CASTROL HLX
    CASTROL HLX

    Đơn VN-4-1995-26241 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022165-000
    Chủ đơn: Castrol Limited, Castrol Limited(GB)

  4. Mẫu nhãn ALPHASYN
    ALPHASYN

    Đơn VN-4-1995-26240 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0025182-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED

  5. Mẫu nhãn CASTROL AWH-M
    CASTROL AWH-M

    Đơn VN-4-1995-26239 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022164-000
    Chủ đơn: Castrol Limited, Castrol Limited(GB)

  6. Mẫu nhãn CASTROL MX SUPER
    CASTROL MX SUPER

    Đơn VN-4-1995-26238 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022163-000
    Chủ đơn: Castrol Limited, Castrol Limited(GB)

  7. Mẫu nhãn CASTROL MLC
    CASTROL MLC

    Đơn VN-4-1995-26237 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022162-000
    Chủ đơn: Castrol Limited, Castrol Limited(GB)

  8. Mẫu nhãn CYLTECH
    CYLTECH

    Đơn VN-4-1995-26236 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022161-000
    Chủ đơn:

  9. Mẫu nhãn CASTROL TLX
    CASTROL TLX

    Đơn VN-4-1995-26235 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022160-000
    Chủ đơn:

  10. Mẫu nhãn SPHEEROL
    SPHEEROL

    Đơn VN-4-1995-26234 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022159-000
    Chủ đơn:

  11. Mẫu nhãn CASTROL RM/DZ
    CASTROL RM/DZ

    Đơn VN-4-1995-26233 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022158-000
    Chủ đơn: Castrol Limited, Castrol Limited(GB)

  12. Mẫu nhãn CASTROL MXD
    CASTROL MXD

    Đơn VN-4-1995-26232 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022157-000
    Chủ đơn: Castrol Limited, CASTROL LIMITED(GB)

  13. Mẫu nhãn CASTROL CDX
    CASTROL CDX

    Đơn VN-4-1995-26231 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022156-000
    Chủ đơn: Castrol Limited, CASTROL LIMITED(GB)

  14. Mẫu nhãn PERFECTO
    PERFECTO

    Đơn VN-4-1995-26230 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022188-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED

  15. Mẫu nhãn CALTEX WAY LUBRICANT
    CALTEX WAY LUBRICANT

    Đơn VN-4-1995-26096 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0022977-000
    Chủ đơn: Caltex Singapore Pte.Ltd.

  16. Mẫu nhãn VANGUARD
    VANGUARD

    Đơn VN-4-1995-26095 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0021933-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  17. Mẫu nhãn CALTEX ULTRA -DUTY
    CALTEX ULTRA -DUTY

    Đơn VN-4-1995-26094 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0032103-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  18. Mẫu nhãn TMGL PREMIUM
    TMGL PREMIUM

    Đơn VN-4-1995-26093 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0021982-000
    Chủ đơn: Caltex Singapore Pte.Ltd.

  19. Mẫu nhãn TEXATHERM
    TEXATHERM

    Đơn VN-4-1995-26092 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0021981-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  20. Mẫu nhãn TEXANDO
    TEXANDO

    Đơn VN-4-1995-26091 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0021980-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  21. Mẫu nhãn SYNLUBE
    SYNLUBE

    Đơn VN-4-1995-26090 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0021979-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  22. Mẫu nhãn STARPLEX
    STARPLEX

    Đơn VN-4-1995-26089 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0021932-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  23. Mẫu nhãn SATO 5S
    SATO 5S

    Đơn VN-4-1995-26086 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0022064-000
    Chủ đơn: Caltex Singapore Pte.Ltd.

  24. Mẫu nhãn REGAL
    REGAL

    Đơn VN-4-1995-26085 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0022063-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  25. Mẫu nhãn QUENCHTEX
    QUENCHTEX

    Đơn VN-4-1995-26084 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0022098-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  26. Mẫu nhãn PMO PREMIUM
    PMO PREMIUM

    Đơn VN-4-1995-26083 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0022097-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  27. Mẫu nhãn PINNACLE
    PINNACLE

    Đơn VN-4-1995-26082 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0022096-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  28. Mẫu nhãn HYDRA
    HYDRA

    Đơn VN-4-1995-26081 · nộp 21/11/1995 · văn bằng 4-0022095-000
    Chủ đơn: Caltex Singapore Pte.Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.