DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 4: Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 9.343 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 4 gồm những gì

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất hút bụi, làm ướt, kết dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; nến và bấc đèn.

Ví dụ hay gặp: dầu nhớt xe máy, than củi, nến thơm, viên nén gỗ.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 4

Đơn có nhóm 4 — 9.343 đơn, trang 285/312

  1. Mẫu nhãn UNIQUE MOLECULAR ATTRACTION
    UNIQUE MOLECULAR ATTRACTION

    Đơn VN-4-2002-05493 · nộp 06/09/2002 · văn bằng 4-0052105-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED

  2. Mẫu nhãn ASSURON
    ASSURON

    Đơn VN-4-2002-05007 · nộp 19/08/2002 · văn bằng 4-0050914-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED

  3. Mẫu nhãn PT TECHNOLOGIES
    PT TECHNOLOGIES

    Đơn VN-4-2002-04997 · nộp 19/08/2002 · văn bằng 4-0054889-000
    Chủ đơn: ILLINOIS TOOL WORKS INC.

  4. Mẫu nhãn VIKING
    VIKING

    Đơn VN-4-2002-04923 · nộp 15/08/2002 · văn bằng 4-0050255-000
    Chủ đơn: VIKING OIL (THAILAND) CO.,LTD

  5. Mẫu nhãn TECTION
    TECTION

    Đơn VN-4-2002-04889 · nộp 14/08/2002 · văn bằng 4-0050915-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB)

  6. Mẫu nhãn CASTROL PRIMA ZONA
    CASTROL PRIMA ZONA

    Đơn VN-4-2002-04709 · nộp 07/08/2002 · văn bằng 4-0051585-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED

  7. Mẫu nhãn MOS
    MOS

    Đơn VN-4-2002-04357 · nộp 23/07/2002 · văn bằng 4-0051240-000
    Chủ đơn: LICOTECH INDUSTRIES SDN. BHD.

  8. Mẫu nhãn ISU
    ISU

    Đơn VN-4-2002-03964 · nộp 04/07/2002 · văn bằng 4-0050142-000
    Chủ đơn: ISU CORPORATION, ISU CHEMICAL CO., LTD.(KR)

  9. Mẫu nhãn CASTROL ADVANTAGE
    CASTROL ADVANTAGE

    Đơn VN-4-2002-03836 · nộp 28/06/2002 · văn bằng 4-0049456-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.