DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 4: Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 9.343 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 4 gồm những gì

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất hút bụi, làm ướt, kết dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; nến và bấc đèn.

Ví dụ hay gặp: dầu nhớt xe máy, than củi, nến thơm, viên nén gỗ.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 4

Đơn có nhóm 4 — 9.343 đơn, trang 277/312

  1. Mẫu nhãn PETRONAS HIDRAULIK
    PETRONAS HIDRAULIK

    Đơn VN-4-2005-09717 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0101253-000
    Chủ đơn: Petroliam Nasional Berhad (Petronas)

  2. Mẫu nhãn JENTERAM
    JENTERAM

    Đơn VN-4-2005-09716 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093446-000
    Chủ đơn: Petroliam Nasional Berhad (Petronas)

  3. Mẫu nhãn MOTOGRIS
    MOTOGRIS

    Đơn VN-4-2005-09715 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093445-000
    Chủ đơn: Petroliam Nasional Berhad (Petronas)

  4. Mẫu nhãn LUBRAM
    LUBRAM

    Đơn VN-4-2005-09714 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093444-000
    Chủ đơn: Petroliam Nasional Berhad (Petronas)

  5. Mẫu nhãn DISROL
    DISROL

    Đơn VN-4-2005-09712 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093237-000
    Chủ đơn: Petroliam Nasional Berhad (Petronas)

  6. Mẫu nhãn SPRINTA
    SPRINTA

    Đơn VN-4-2005-09711 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093236-000
    Chủ đơn: Petroliam Nasional Berhad (Petronas)

  7. Mẫu nhãn MOTOLUB
    MOTOLUB

    Đơn VN-4-2005-09710 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093235-000
    Chủ đơn: Petroliam Nasional Berhad (Petronas)

  8. Mẫu nhãn SYNTIUM
    SYNTIUM

    Đơn VN-4-2005-09709 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093234-000
    Chủ đơn: Petroliam Nasional Berhad (Petronas)

  9. Mẫu nhãn MACH 5
    MACH 5

    Đơn VN-4-2005-09708 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093233-000
    Chủ đơn: Petroliam Nasional Berhad (Petronas)

  10. Mẫu nhãn E1
    E1

    Đơn VN-4-2005-09619 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0080270-000
    Chủ đơn: E 1 CORPORATION

  11. Mẫu nhãn N NIPPON SUN
    N NIPPON SUN

    Đơn VN-4-2005-09527 · nộp 29/07/2005 · văn bằng 4-0078587-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Trần Thị

  12. Mẫu nhãn CHEVRON
    CHEVRON

    Đơn VN-4-2005-09367 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081080-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  13. Mẫu nhãn SPC
    SPC

    Đơn VN-4-2005-08600 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0097824-000
    Chủ đơn: Singapore Petroleum Company Limited

  14. Mẫu nhãn SPC
    SPC

    Đơn VN-4-2005-08599 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0098263-000
    Chủ đơn:

  15. Mẫu nhãn JET
    JET

    Đơn VN-4-2005-08348 · nộp 07/07/2005 · văn bằng 4-0080387-000
    Chủ đơn: ConocoPhillips Company (a Delaware corporation)

  16. Mẫu nhãn ANHTRUNG A AT GAS
    ANHTRUNG A AT GAS

    Đơn VN-4-2005-08304 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0093442-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân đại lý xăng dầu Rạch Kiến

  17. Mẫu nhãn ANHTRUNG A AT GAS
    ANHTRUNG A AT GAS

    Đơn VN-4-2005-08302 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0093461-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân đại lý xăng dầu Rạch Kiến

  18. Mẫu nhãn COXAN SON HA
    COXAN SON HA

    Đơn VN-4-2005-08133 · nộp 04/07/2005 · văn bằng 4-0090436-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Hà

  19. Mẫu nhãn VN-4-2005-07915
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-07915 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0080542-000
    Chủ đơn: Castrol Limited

  20. Mẫu nhãn CHEVRON
    CHEVRON

    Đơn VN-4-2005-07604 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0082807-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  21. Mẫu nhãn CHEVRON
    CHEVRON

    Đơn VN-4-2005-07603 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0082806-000
    Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC

  22. Mẫu nhãn SAIGON GAS
    SAIGON GAS

    Đơn VN-4-2005-07151 · nộp 15/06/2005 · văn bằng 4-0079193-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH TOTALENERGIES LPG Việt Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.