Nhóm 4: Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 9.343 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 4 gồm những gì
Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất hút bụi, làm ướt, kết dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; nến và bấc đèn.
Ví dụ hay gặp: dầu nhớt xe máy, than củi, nến thơm, viên nén gỗ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 4
Đơn có nhóm 4 — 9.343 đơn, trang 276/312
OLAMINĐơn VN-4-2006-00479 · nộp 10/01/2006 · văn bằng 4-0109518-000
Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-00444 · nộp 10/01/2006 · văn bằng 4-0100918-000
Chủ đơn: M-FUN, HARDWARE INDUSTRIAL CO., LTD.
M-FUNĐơn VN-4-2006-00443 · nộp 10/01/2006 · văn bằng 4-0100930-000
Chủ đơn: M-FUN, HARDWARE INDUSTRIAL CO., LTD.
QD QUAN DIEU LUXO 3 Chassis GreaseĐơn VN-4-2005-17918 · nộp 30/12/2005 · văn bằng 4-0090888-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại Quân Diệu, Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại Quân Diệu (VN)
HPĐơn VN-4-2005-17743 · nộp 28/12/2005 · văn bằng 4-0089437-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Huy Phát
INDEVCOĐơn VN-4-2005-17521 · nộp 23/12/2005 · văn bằng 4-0085001-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn INDEVCO
GTX MODERN ENGINEĐơn VN-4-2005-16581 · nộp 07/12/2005 · văn bằng 4-0099282-000
Chủ đơn: Castrol Limited (GB), CASTROL LIMITED
DAVINA Super MotorcycleĐơn VN-4-2005-16563 · nộp 07/12/2005 · văn bằng 4-0130901-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dầu nhớt Việt Nam
CLEANGUARDĐơn VN-4-2005-16452 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0102810-000
Chủ đơn: Castrol Limited (GB), CASTROL LIMITED
DAVINAĐơn VN-4-2005-16100 · nộp 29/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hoàng Cung
CS Công ty than Cao SơnĐơn VN-4-2005-15945 · nộp 25/11/2005 · văn bằng 4-0089311-000
Chủ đơn: Công ty than Cao Sơn
TRIZONE TECHNOLOGYĐơn VN-4-2005-15864 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0095727-000
Chủ đơn: Castrol Limited
MODERN LIVINGĐơn VN-4-2005-15745 · nộp 22/11/2005 · văn bằng 4-0098062-000
Chủ đơn: TARGET AUSTRALIA PTY LTD
VP VIET PHAP GASĐơn VN-4-2005-15278 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0095973-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoàng Thái Thanh Hoá
EDGE SPORTĐơn VN-4-2005-15000 · nộp 08/11/2005 · văn bằng 4-0099021-000
Chủ đơn: Castrol Limited
TD Dầu TrắngĐơn VN-4-2005-14571 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0107590-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thanh Đức
Việt ThắngĐơn VN-4-2005-13961 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0090409-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Thắng Phú Thọ
PT GAS PETROL GASĐơn VN-4-2005-13551 · nộp 13/10/2005
Chủ đơn: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư và Phát Triển Thăng Long
4TĐơn VN-4-2005-13462 · nộp 12/10/2005 · văn bằng 4-0092949-000
Chủ đơn: Castrol Limited
EDGEĐơn VN-4-2005-13360 · nộp 11/10/2005 · văn bằng 4-0087288-000
Chủ đơn: CASTROL LIMITED
SKĐơn VN-4-2005-13169 · nộp 07/10/2005 · văn bằng 4-0103717-000
Chủ đơn: SK Inc.
VENTUREĐơn VN-4-2005-12701 · nộp 28/09/2005 · văn bằng 4-0080999-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VHP
VPRIXĐơn VN-4-2005-12699 · nộp 28/09/2005 · văn bằng 4-0080997-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VHP
V VHP PETRO - VĐơn VN-4-2005-12690 · nộp 28/09/2005 · văn bằng 4-0080996-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VHP
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-11685 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0088033-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh PROVIMEX-HTV
PROVIMEX-HTVĐơn VN-4-2005-11684 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0088032-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh PROVIMEX - HTV
HTV PROVIMEX HIGH-TECH GAS EQUIPMENTĐơn VN-4-2005-11683 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0088031-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh PROVIMEX-HTV
ACEĐơn VN-4-2005-11579 · nộp 08/09/2005 · văn bằng 4-0086982-000
Chủ đơn: KOREA AEROSOL CO. LTD
VM GASĐơn VN-4-2005-10317 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080378-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đầu tư Dầu khí Hà Nội
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
