DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 43: Nhà hàng, ăn uống, lưu trú

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 64.902 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 43 gồm những gì

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.

Ví dụ hay gặp: nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa, khách sạn, homestay, suất ăn công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 43

Đơn có nhóm 43 — 64.902 đơn, trang 2.153/2.164

  1. Mẫu nhãn NARY
    NARY

    Đơn VN-4-2003-08352 · nộp 11/09/2003 · văn bằng 4-0061059-000
    Chủ đơn: MR. NARINDERSINGH NARRY SURIYA-AMRIT

  2. Mẫu nhãn BAAZ
    BAAZ

    Đơn VN-4-2003-08351 · nộp 11/09/2003 · văn bằng 4-0063142-000
    Chủ đơn: MR. NARINDERSINGH NARRY SURIYA-AMRIT

  3. Mẫu nhãn NARRY'S
    NARRY'S

    Đơn VN-4-2003-08349 · nộp 11/09/2003 · văn bằng 4-0061039-000
    Chủ đơn: MR. NARINDERSINGH NARRY SURIYA-AMRIT

  4. Mẫu nhãn THAILOR
    THAILOR

    Đơn VN-4-2003-08348 · nộp 11/09/2003 · văn bằng 4-0061038-000
    Chủ đơn: MR. NARINDERSINGH NARRY SURIYA-AMRIT

  5. Mẫu nhãn NARINDER
    NARINDER

    Đơn VN-4-2003-08347 · nộp 11/09/2003 · văn bằng 4-0061037-000
    Chủ đơn: MR. NARINDERSINGH NARRY SURIYA-AMRIT

  6. Mẫu nhãn Cung Đình Trà
    Cung Đình Trà

    Đơn VN-4-2003-08312 · nộp 11/09/2003 · văn bằng 4-0070965-000
    Chủ đơn: Văn Thị ái Nữ

  7. Mẫu nhãn BíCH VÂN THIÊN
    BíCH VÂN THIÊN

    Đơn VN-4-2003-07739 · nộp 08/09/2003 · văn bằng 4-0059627-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bích Vân Thiên

  8. Mẫu nhãn CINEBOX 212
    CINEBOX 212

    Đơn VN-4-2003-07690 · nộp 05/09/2003 · văn bằng 4-0060233-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Điện Ảnh 212

  9. Mẫu nhãn FRAPPUCCINO
    FRAPPUCCINO

    Đơn VN-4-2003-07462 · nộp 29/08/2003 · văn bằng 4-0058607-000
    Chủ đơn: STARBUCKS CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.