Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 353/454
ideaĐơn VN-4-2011-07353 · nộp 21/04/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiết Kế ý Tưởng
JC Zeepers ClippersĐơn VN-4-2011-07349 · nộp 21/04/2011 · văn bằng 4-0197996-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần JC Châu á
P PETROPROĐơn VN-4-2011-07310 · nộp 21/04/2011 · văn bằng 4-0188180-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần các sản phẩm dầu mỏ Việt Nam
PETROPRO PĐơn VN-4-2011-07309 · nộp 21/04/2011 · văn bằng 4-0197849-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần các sản phẩm dầu mỏ Việt Nam
Kiến.VN DESIGN & PRINTING CO., LTDĐơn VN-4-2011-07273 · nộp 20/04/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Kiến.VN
1 FICOMBANK NGAN HANG DE NHATĐơn VN-4-2011-07193 · nộp 20/04/2011
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Đệ Nhất
AU LAC HONGĐơn VN-4-2011-07058 · nộp 19/04/2011 · văn bằng 4-0195242-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Âu Lạc Hồng
TG ModeĐơn VN-4-2011-06946 · nộp 18/04/2011 · văn bằng 4-0199036-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TG Mode
GlobEd VIETNAM GLOBE TRAINING AND EDUCATION VIETNAM COMPANYĐơn VN-4-2011-06903 · nộp 15/04/2011 · văn bằng 4-0191106-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giáo dục và đào tạo Hoàn Cầu(VN), Công ty TNHH giáo dục và đào tạo Hoàn Cầu
SmartParking Trí Tuệ Việt - Bàn Tay Việt !Đơn VN-4-2011-06857 · nộp 15/04/2011 · văn bằng 4-0196614-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần HC - phát triển công nghệ SMART PARKING
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-06856 · nộp 15/04/2011 · văn bằng 4-0247044-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tem VINA
PRINT HUPACO P H Print Manufacture - Commerce & Service Private EnterpriseĐơn VN-4-2011-06562 · nộp 09/04/2011 · văn bằng 4-0200119-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân in - sản xuất - thương mại và dịch vụ Hưng Phát
CHI THEP J.S.C C TĐơn VN-4-2011-06429 · nộp 08/04/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thiết bị dầu khí Chí Thép
ZHENG TAIĐơn VN-4-2011-06241 · nộp 06/04/2011 · văn bằng 4-0207956-000
Chủ đơn: Huỳnh Thị Thanh Vân
Đ A DUCANHJSC Đức AnhĐơn VN-4-2011-06212 · nộp 06/04/2011 · văn bằng 4-0198015-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghệ mới Đức Anh
HPMax HP MAX PETROLEUM COMPANY LIMITEDĐơn VN-4-2011-06200 · nộp 05/04/2011 · văn bằng 4-0204639-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dầu khí HP MAX
HP MaxĐơn VN-4-2011-06199 · nộp 05/04/2011 · văn bằng 4-0186797-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dầu khí HP MAX
TUSSOĐơn VN-4-2011-06135 · nộp 05/04/2011 · văn bằng 4-0193038-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ khí và kết cấu thép Sóc Sơn
TUSSO STEELĐơn VN-4-2011-06134 · nộp 05/04/2011 · văn bằng 4-0193018-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ khí và kết cấu thép Sóc Sơn
K C TUSSOĐơn VN-4-2011-06133 · nộp 05/04/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ khí và kết cấu thép Sóc Sơn
Hưng ViệtĐơn VN-4-2011-05993 · nộp 01/04/2011 · văn bằng 4-0191286-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Austfeed Việt Nam(VN), Công ty cổ phần Mavin Austfeed, Công ty trách nhiệm hữu hạn Austfeed Việt Nam(VN)
Cầu VồngĐơn VN-4-2011-05952 · nộp 01/04/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn hoá và truyền thông Nhã Nam
SURETECHĐơn VN-4-2011-05787 · nộp 31/03/2011 · văn bằng 4-0191087-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển công nghệ và môi trường á Đông
H2O Portacure Wastewater Systems & ServicesĐơn VN-4-2011-05589 · nộp 29/03/2011
Chủ đơn: Energy Maintenance Services Group I, LLC
H2OPORTACUREĐơn VN-4-2011-05588 · nộp 29/03/2011
Chủ đơn: Energy Maintenance Services Group I, LLC
ENESCOĐơn VN-4-2011-05523 · nộp 29/03/2011 · văn bằng 4-0193025-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị và giải pháp Năng Lượng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



