DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 40 gồm những gì

Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.

Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40

Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 352/454

  1. Mẫu nhãn Cọ Việt
    Cọ Việt

    Đơn VN-4-2011-08085 · nộp 28/04/2011 · văn bằng 4-0200768-000
    Chủ đơn: Nguyễn Quang Ninh

  2. Mẫu nhãn Cọ Việt DESIGN & CREATIVE V
    Cọ Việt DESIGN & CREATIVE V

    Đơn VN-4-2011-08084 · nộp 28/04/2011 · văn bằng 4-0200767-000
    Chủ đơn: Nguyễn Quang Ninh

  3. Mẫu nhãn SONG HANH AD., JSC.
    SONG HANH AD., JSC.

    Đơn VN-4-2011-08083 · nộp 28/04/2011 · văn bằng 4-0192919-000
    Chủ đơn: Nguyễn Quang Ninh

  4. Mẫu nhãn Song Hành
    Song Hành

    Đơn VN-4-2011-08082 · nộp 28/04/2011 · văn bằng 4-0193044-000
    Chủ đơn: Nguyễn Quang Ninh

  5. Mẫu nhãn Sensorial
    Sensorial

    Đơn VN-4-2011-07808 · nộp 26/04/2011 · văn bằng 4-0195240-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thụy Giang Châu

  6. Mẫu nhãn ALLOC
    ALLOC

    Đơn VN-4-2011-07698 · nộp 26/04/2011 · văn bằng 4-0186529-000
    Chủ đơn: Nguyễn Xuân Tú

  7. Mẫu nhãn K Photo King
    K Photo King

    Đơn VN-4-2011-07691 · nộp 26/04/2011 · văn bằng 4-0186540-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Vua ảnh

  8. Mẫu nhãn T M THE MAKE
    T M THE MAKE

    Đơn VN-4-2011-07619 · nộp 25/04/2011 · văn bằng 4-0186536-000
    Chủ đơn: Lê Thị Kim Chung

  9. Mẫu nhãn Hồng Thạnh
    Hồng Thạnh

    Đơn VN-4-2011-07613 · nộp 25/04/2011 · văn bằng 4-0184871-000
    Chủ đơn: Hộ Kinh Doanh Hồng Thạnh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.