DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 914/2.717

  1. Mẫu nhãn SUMMER LAB
    SUMMER LAB

    Đơn VN-4-2022-52057 · nộp 07/12/2022 · văn bằng 4-0500096-000
    Chủ đơn: TRẦN HOÀI TRINH

  2. Mẫu nhãn SMTS
    SMTS

    Đơn VN-4-2022-52045 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0506060-000
    Chủ đơn: PAEAN AESTHETICS INC.

  3. Mẫu nhãn IVS
    IVS

    Đơn VN-4-2022-52044 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0502509-000
    Chủ đơn: GUANGZHOU MAYKAY COSMETICS CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn Lab on Hair
    Lab on Hair

    Đơn VN-4-2022-52009 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0505818-000
    Chủ đơn: GoodSale Tech GuangZhou Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn ECOSTAZ
    ECOSTAZ

    Đơn VN-4-2022-52002 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0502506-000
    Chủ đơn: JANG, Woo Ram

  6. Mẫu nhãn PURITÉ MEN ALPINE WOOD
    PURITÉ MEN ALPINE WOOD

    Đơn VN-4-2022-51996 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503920-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA

  7. Mẫu nhãn SHEMA BABY
    SHEMA BABY

    Đơn VN-4-2022-51995 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0506094-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Merap

  8. Mẫu nhãn PURITÉ MEN
    PURITÉ MEN

    Đơn VN-4-2022-51989 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503918-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA

  9. Mẫu nhãn PURITÉ BABY
    PURITÉ BABY

    Đơn VN-4-2022-51988 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503917-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA

  10. Mẫu nhãn DERMOENCOS
    DERMOENCOS

    Đơn VN-4-2022-51980 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0504774-000
    Chủ đơn: ENCOS CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn AMRA
    AMRA

    Đơn VN-4-2022-51978 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503913-000
    Chủ đơn: HUANG CHI Biotechnology CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn LAMIAM
    LAMIAM

    Đơn VN-4-2022-51908 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503834-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long

  13. Mẫu nhãn ZINGIOFI
    ZINGIOFI

    Đơn VN-4-2022-51907 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503833-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long

  14. Mẫu nhãn VAPUNDA
    VAPUNDA

    Đơn VN-4-2022-51898 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503872-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long

  15. Mẫu nhãn MR 2C
    MR 2C

    Đơn VN-4-2022-51895 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0515427-000
    Chủ đơn: Lý Đức Thành

  16. Mẫu nhãn VIPASSANA
    VIPASSANA

    Đơn VN-4-2022-51887 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0511827-000
    Chủ đơn: Trịnh Thị Huệ

  17. Mẫu nhãn Buddy Hairs
    Buddy Hairs

    Đơn VN-4-2022-51851 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0509708-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Huyền Nhi

  18. Mẫu nhãn nywow N
    nywow N

    Đơn VN-4-2022-51784 · nộp 05/12/2022 · văn bằng 4-0509705-000
    Chủ đơn: Tianmai SD International Co., Ltd.

  19. Mẫu nhãn HAIRBORN
    HAIRBORN

    Đơn VN-4-2022-51783 · nộp 05/12/2022 · văn bằng 4-0504770-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược mỹ phẩm Mocha Group

  20. Mẫu nhãn MURREN
    MURREN

    Đơn VN-4-2022-51762 · nộp 05/12/2022 · văn bằng 4-0505812-000
    Chủ đơn: COMMONGOODS CO., LTD.

  21. Mẫu nhãn Lepisode
    Lepisode

    Đơn VN-4-2022-51761 · nộp 05/12/2022 · văn bằng 4-0505800-000
    Chủ đơn: COMMONGOODS CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.