DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 841/2.717

  1. Mẫu nhãn A
    A

    Đơn VN-4-2023-17172 · nộp 28/04/2023 · văn bằng 4-0555108-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ATEKO Việt Nam

  2. Mẫu nhãn PAVONINE
    PAVONINE

    Đơn VN-4-2023-17170 · nộp 28/04/2023 · văn bằng 4-0530092-000
    Chủ đơn: Huỳnh Chí Hào

  3. Mẫu nhãn Q92
    Q92

    Đơn VN-4-2023-17150 · nộp 28/04/2023 · văn bằng 4-0524602-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn VISENDA

  4. Mẫu nhãn OSM
    OSM

    Đơn VN-4-2023-17147 · nộp 28/04/2023 · văn bằng 4-0524604-000
    Chủ đơn: XIE GANG

  5. Mẫu nhãn RUBMOND
    RUBMOND

    Đơn VN-4-2023-17144 · nộp 28/04/2023 · văn bằng 4-0533347-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Rubmond

  6. Mẫu nhãn Medofroll
    Medofroll

    Đơn VN-4-2023-17090 · nộp 28/04/2023 · văn bằng 4-0527615-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hương

  7. Mẫu nhãn ANNA LALA HOME
    ANNA LALA HOME

    Đơn VN-4-2023-17081 · nộp 28/04/2023 · văn bằng 4-0544235-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại LOGISTICS LAKESIDE

  8. Mẫu nhãn ANNA LALA BEAUTY
    ANNA LALA BEAUTY

    Đơn VN-4-2023-17077 · nộp 28/04/2023 · văn bằng 4-0544233-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại LOGISTICS LAKESIDE

  9. Mẫu nhãn IPAL
    IPAL

    Đơn VN-4-2023-17030 · nộp 27/04/2023 · văn bằng 4-0527609-000
    Chủ đơn: Shenzhen Gudao Technology Co., Ltd.

  10. Mẫu nhãn mtm labo
    mtm labo

    Đơn VN-4-2023-17019 · nộp 27/04/2023 · văn bằng 4-0522280-000
    Chủ đơn: SHARP WORLD LIMITED

  11. Mẫu nhãn CERM
    CERM

    Đơn VN-4-2023-17013 · nộp 27/04/2023
    Chủ đơn: CBrands Inc Pte. Ltd.

  12. Mẫu nhãn Q&Y
    Q&Y

    Đơn VN-4-2023-17004 · nộp 27/04/2023 · văn bằng 4-0524589-000
    Chủ đơn: Mai Yongbiao

  13. Mẫu nhãn AGESKIN
    AGESKIN

    Đơn VN-4-2023-16999 · nộp 27/04/2023 · văn bằng 4-0540394-000
    Chủ đơn: Coszone Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn Triya
    Triya

    Đơn VN-4-2023-16998 · nộp 27/04/2023
    Chủ đơn: Coszone Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn BiUNY
    BiUNY

    Đơn VN-4-2023-16978 · nộp 27/04/2023
    Chủ đơn: Đặng Tiến Tiêu

  16. Mẫu nhãn LEADFACE
    LEADFACE

    Đơn VN-4-2023-16958 · nộp 27/04/2023 · văn bằng 4-0522259-000
    Chủ đơn: YUAN, Ting

  17. Mẫu nhãn usmile
    usmile

    Đơn VN-4-2023-16939 · nộp 27/04/2023 · văn bằng 4-0522254-000
    Chủ đơn: Guangzhou Stars Pulse Co.,Ltd.

  18. Mẫu nhãn LIDOSA
    LIDOSA

    Đơn VN-4-2023-16916 · nộp 27/04/2023 · văn bằng 4-0522241-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm SAHANA

  19. Mẫu nhãn NOP Estatira
    NOP Estatira

    Đơn VN-4-2023-16878 · nộp 27/04/2023 · văn bằng 4-0521683-000
    Chủ đơn: Estatira Organic GmbH

  20. Mẫu nhãn NOP Esta Beauty
    NOP Esta Beauty

    Đơn VN-4-2023-16877 · nộp 27/04/2023 · văn bằng 4-0521684-000
    Chủ đơn: Estatira Organic GmbH

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.