DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 763/2.717

  1. Mẫu nhãn BORIS
    BORIS

    Đơn VN-4-2023-39975 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0560471-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH HTC FIRE STAR

  2. Mẫu nhãn Royce NATURE
    Royce NATURE

    Đơn VN-4-2023-39960 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0550364-000
    Chủ đơn: Đỗ Trọng Tấn

  3. Mẫu nhãn WUNDERIN
    WUNDERIN

    Đơn VN-4-2023-39947 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0551007-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hàng tiêu dùng quốc tế SoNaLi

  4. Mẫu nhãn B BUTTER
    B BUTTER

    Đơn VN-4-2023-39946 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0549393-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hàng tiêu dùng quốc tế SoNaLi

  5. Mẫu nhãn neuslash
    neuslash

    Đơn VN-4-2023-39941 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0547828-000
    Chủ đơn: RND JAPAN Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn AKOAV3
    AKOAV3

    Đơn VN-4-2023-39928 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0547827-000
    Chủ đơn: Lê Văn Dũng

  7. Mẫu nhãn WITMAN OCEAN
    WITMAN OCEAN

    Đơn VN-4-2023-39923 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0567725-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DOVÀ NATURAL PERFUME

  8. Mẫu nhãn Miss Dovà forever
    Miss Dovà forever

    Đơn VN-4-2023-39921 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0567724-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DOVÀ NATURAL PERFUME

  9. Mẫu nhãn Miss Dovà memory
    Miss Dovà memory

    Đơn VN-4-2023-39920 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0567723-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH DOVÀ NATURAL PERFUME

  10. Mẫu nhãn LMNS DTD LUMINOUS
    LMNS DTD LUMINOUS

    Đơn VN-4-2023-39908 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0554975-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Định HongKong

  11. Mẫu nhãn VN-4-2023-39901
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2023-39901 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0547965-000
    Chủ đơn: ELITE BEAUTY (ASIA) PTE. LTD.

  12. Mẫu nhãn SEAWOLF formen
    SEAWOLF formen

    Đơn VN-4-2023-39891 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0554146-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Đỗ Văn Nhường

  13. Mẫu nhãn The Li'tlNest
    The Li'tlNest

    Đơn VN-4-2023-39886 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0590008-000
    Chủ đơn: Nông Trần Vinh

  14. Mẫu nhãn hoppi
    hoppi

    Đơn VN-4-2023-39872 · nộp 06/09/2023 · văn bằng 4-0627633-000
    Chủ đơn: ALCOSM PTE. LTD.

  15. Mẫu nhãn LONG 4 LASHES
    LONG 4 LASHES

    Đơn VN-4-2023-39858 · nộp 06/09/2023
    Chủ đơn: Cao Xuân Việt

  16. Mẫu nhãn Pote
    Pote

    Đơn VN-4-2023-39854 · nộp 06/09/2023 · văn bằng 4-0550614-000
    Chủ đơn: Zhongshan Changxing Industrial Co.,Ltd.

  17. Mẫu nhãn YASOMA
    YASOMA

    Đơn VN-4-2023-39852 · nộp 06/09/2023 · văn bằng 4-0550612-000
    Chủ đơn: ASIA SMART TRADING GROUP LIMITED.

  18. Mẫu nhãn NOUGAT
    NOUGAT

    Đơn VN-4-2023-39848 · nộp 06/09/2023 · văn bằng 4-0550609-000
    Chủ đơn: NOUGAT INTERNATIONAL LIMITED

  19. Mẫu nhãn HETV
    HETV

    Đơn VN-4-2023-39822 · nộp 06/09/2023 · văn bằng 4-0543398-000
    Chủ đơn: HE REN MING

  20. Mẫu nhãn APHYDY
    APHYDY

    Đơn VN-4-2023-39817 · nộp 06/09/2023 · văn bằng 4-0543383-000
    Chủ đơn: Hong Zhou

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.