DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 303/2.717

  1. Mẫu nhãn KAZE
    KAZE

    Đơn VN-4-2025-37359 · nộp 28/07/2025
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH KAZEMEN

  2. Mẫu nhãn ACUREAL
    ACUREAL

    Đơn VN-4-2025-37339 · nộp 28/07/2025 · văn bằng 4-0633818-000
    Chủ đơn: BIOPTIK TECHNOLOGY, INC.

  3. Mẫu nhãn Heralux
    Heralux

    Đơn VN-4-2025-37327 · nộp 28/07/2025 · văn bằng 4-0633822-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MỸ PHẨM HOA MAI VÀNG

  4. Mẫu nhãn HamadLAB
    HamadLAB

    Đơn VN-4-2025-37310 · nộp 28/07/2025 · văn bằng 4-0640140-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ ATHUS AESTHETIC

  5. Mẫu nhãn LUPEFOTO
    LUPEFOTO

    Đơn VN-4-2025-37256 · nộp 28/07/2025 · văn bằng 4-0653955-000
    Chủ đơn: Mingsheng Hu

  6. Mẫu nhãn GIAI NHÂN
    GIAI NHÂN

    Đơn VN-4-2025-37241 · nộp 28/07/2025 · văn bằng 4-0632946-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN NUSEE

  7. Mẫu nhãn U M O A BEAUTY
    U M O A BEAUTY

    Đơn VN-4-2025-37231 · nộp 28/07/2025 · văn bằng 4-0644312-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH HELLO SOL

  8. Mẫu nhãn paul frank
    paul frank

    Đơn VN-4-2025-37126 · nộp 25/07/2025 · văn bằng 4-0636135-000
    Chủ đơn: PAUL FRANK LIMITED

  9. Mẫu nhãn VN-4-2025-37123
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2025-37123 · nộp 25/07/2025 · văn bằng 4-0636138-000
    Chủ đơn: PAUL FRANK LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.