Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.636/2.719
SUR WHITEĐơn VN-4-1997-34480 · nộp 11/06/1997 · văn bằng 4-0028674-000
Chủ đơn: Kosé Corporation
ESPRIQUEĐơn VN-4-1997-34479 · nộp 11/06/1997 · văn bằng 4-0028673-000
Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1997-34447 · nộp 07/06/1997 · văn bằng 4-0030571-000
Chủ đơn: Toshiharu Hukai, TOSHIHARU HUKAI(JP)
CLOSE.UPĐơn VN-4-1997-34421 · nộp 05/06/1997 · văn bằng 4-0030569-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
CAGHARELĐơn VN-4-1997-34413 · nộp 04/06/1997 · văn bằng 4-0028708-000
Chủ đơn: Alexander Satryo Wibowo
CATSĐơn VN-4-1997-34404 · nộp 03/06/1997 · văn bằng 4-0029658-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Hóa chất Cầu Diễn
CLOSE.UPĐơn VN-4-1997-34403 · nộp 03/06/1997 · văn bằng 4-0030565-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
NAPOLEX XĐơn VN-4-1997-34399 · nộp 03/06/1997 · văn bằng 4-0028687-000
Chủ đơn: Napolex Corporation
LAYLAĐơn VN-4-1997-34382 · nộp 31/05/1997 · văn bằng 4-0028595-000
Chủ đơn: Layla Cosmetics S.R.L.
CJĐơn VN-4-1997-34356 · nộp 29/05/1997 · văn bằng 4-0028577-000
Chủ đơn: CJ CORP., Cheil Jedang Corporation(KR)
IOPEĐơn VN-4-1997-34354 · nộp 29/05/1997 · văn bằng 4-0028575-000
Chủ đơn: Amorepacific Corporation, PACIFIC CORPORATION(KR), Amorepacific Corporation(KR)
CONTRADICTIONĐơn VN-4-1997-34311 · nộp 24/05/1997 · văn bằng 4-0028554-000
Chủ đơn: Calvin Klein Cosmetic Corporation
LONGLIFEĐơn VN-4-1997-34239 · nộp 23/05/1997 · văn bằng 4-0028935-000
Chủ đơn: ITALIAN LEATHER S.P.A
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1997-34235 · nộp 23/05/1997 · văn bằng 4-0028518-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Huệ Hương
FOB-5 HN Hồng NhungĐơn VN-4-1997-34226 · nộp 23/05/1997 · văn bằng 4-0031142-000
Chủ đơn: Cơ sở Hóa mỹ phẩm Hồng Nhung(VN), Công ty TNHH Mỹ phẩm Hồng Nhung
FOB-10Đơn VN-4-1997-34225 · nộp 23/05/1997 · văn bằng 4-0031547-000
Chủ đơn: Cơ sở Hóa mỹ phẩm Hồng Nhung(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm Hồng Nhung
SALI-BĐơn VN-4-1997-34224 · nộp 23/05/1997 · văn bằng 4-0029293-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoá mỹ phẩm Hồng Nhung(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm Hồng Nhung
VANĐơn VN-4-1997-34159 · nộp 22/05/1997 · văn bằng 4-0028569-000
Chủ đơn: Công ty Hóa chất Đức Giang
BRAVOĐơn VN-4-1997-34157 · nộp 22/05/1997 · văn bằng 4-0028568-000
Chủ đơn: Công ty Hóa chất Đức Giang
WITĐơn VN-4-1997-34155 · nộp 22/05/1997 · văn bằng 4-0028567-000
Chủ đơn: Công ty Hóa chất Đức Giang
WILLĐơn VN-4-1997-34153 · nộp 22/05/1997 · văn bằng 4-0028566-000
Chủ đơn: Công ty Hóa chất Đức Giang
REVLON MOISTURESTAYĐơn VN-4-1997-34137 · nộp 21/05/1997 · văn bằng 4-0028483-000
Chủ đơn: revlon consumer products corporation(US), REVLON CONSUMER PRODUCTS CORPORATION, Revlon Consumer Products Corporation(US)
CareĐơn VN-4-1997-34112 · nộp 20/05/1997 · văn bằng 4-0035892-000
Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY
V VICOĐơn VN-4-1997-34085 · nộp 19/05/1997 · văn bằng 4-0026540-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sao Biển (SEASTAR CO., LTD.)(VN), Công ty TNHH VICO
TL, THáI LÂMĐơn VN-4-1997-34071 · nộp 19/05/1997 · văn bằng 4-0028441-000
Chủ đơn: cơ sở thái lâm
Thái LâmĐơn VN-4-1997-34070 · nộp 19/05/1997 · văn bằng 4-0028440-000
Chủ đơn: cơ sở thái lâm
KAMINO MOTOĐơn VN-4-1997-34064 · nộp 19/05/1997 · văn bằng 4-0034599-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA KAMINOMOTO HOMPO (KAMINOMOTO CO., LTD.)
PANTHENOLĐơn VN-4-1997-34020 · nộp 14/05/1997 · văn bằng 4-0028412-000
Chủ đơn: tradewind asia ltd.
VĩNH PHúĐơn VN-4-1997-33946 · nộp 10/05/1997 · văn bằng 4-0028329-000
Chủ đơn: cơ sở vĩnh phú
Nhã HuyĐơn VN-4-1997-33912 · nộp 07/05/1997 · văn bằng 4-0028316-000
Chủ đơn: Albion Co., Ltd., Albion Co., Ltd.(JP), albion cosmetics co., ltd.(JP)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.