Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.617/2.719
COMFORT EASY IRONĐơn VN-4-1999-43564 · nộp 18/10/1999 · văn bằng 4-0036401-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Nước rửa chén bát Mỹ Liên FRESH LEMON LIQUID DETERGENTĐơn VN-4-1999-43552 · nộp 18/10/1999 · văn bằng 4-0036522-000
Chủ đơn: Cơ sở Phú Hoà
FENINEĐơn VN-4-1999-43550 · nộp 18/10/1999 · văn bằng 4-0036211-000
Chủ đơn: THAI NAKORN PATANA CO., LTD., THAI NAKORN PATANA CO., LTD(TH)
CDDĐơn VN-4-1999-43989 · nộp 15/10/1999 · văn bằng 4-0078070-000
Chủ đơn: WHITEHOUSE CLEANING PRODUCTS CO., LTD.
OKAYĐơn VN-4-1999-43853 · nộp 15/10/1999 · văn bằng 4-0049095-000
Chủ đơn: WHITEHOUSE CLEANING PRODUCTS CO., LTD.
CURVEĐơn VN-4-1999-43837 · nộp 14/10/1999 · văn bằng 4-0036264-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
APSARAĐơn VN-4-1999-43473 · nộp 12/10/1999 · văn bằng 4-0036386-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
PLEUR DE ONEĐơn VN-4-1999-43472 · nộp 12/10/1999 · văn bằng 4-0036105-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
BRABONĐơn VN-4-1999-43471 · nộp 12/10/1999 · văn bằng 4-0036358-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
ECRIDORĐơn VN-4-1999-43470 · nộp 12/10/1999 · văn bằng 4-0036357-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
PLEAUĐơn VN-4-1999-43469 · nộp 12/10/1999 · văn bằng 4-0036356-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
AXION BOTANICAL BLENDĐơn VN-4-1999-43462 · nộp 11/10/1999 · văn bằng 4-0036464-000
Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY
KASAENĐơn VN-4-1999-43442 · nộp 08/10/1999 · văn bằng 4-0037608-000
Chủ đơn: Cơ sở R & C Việt Nam, Cơ sở Thuỳ Dương KASAEN(VN)
PLAY BACKĐơn VN-4-1999-43421 · nộp 07/10/1999 · văn bằng 4-0036134-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
ROCKYĐơn VN-4-1999-43420 · nộp 07/10/1999 · văn bằng 4-0036133-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
MADENSĐơn VN-4-1999-43419 · nộp 06/10/1999 · văn bằng 4-0036132-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
CHACHACHAĐơn VN-4-1999-43414 · nộp 06/10/1999 · văn bằng 4-0036384-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
LAMBADAĐơn VN-4-1999-43413 · nộp 06/10/1999 · văn bằng 4-0036383-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
BOGNERĐơn VN-4-1999-43412 · nộp 06/10/1999 · văn bằng 4-0036131-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
FANCLĐơn VN-4-1999-43390 · nộp 05/10/1999 · văn bằng 4-0038066-000
Chủ đơn: FANCL CORPORATION, FANCL CORPORATION(JP)
SENSUALISTĐơn VN-4-1999-43374 · nộp 04/10/1999 · văn bằng 4-0036205-000
Chủ đơn: GENESIS COSMETICS INC.(US), HORIZON COSMETICS INC.
WHITESANDĐơn VN-4-1999-44018 · nộp 01/10/1999 · văn bằng 4-0036543-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
BLUE LAGOONĐơn VN-4-1999-44017 · nộp 01/10/1999 · văn bằng 4-0036542-000
Chủ đơn: S.I.A. (TENAMYD CANADA) INC., S.I.A. (TENAMYD CANADA) INC.(CA)
P/S FLEXĐơn VN-4-1999-43358 · nộp 30/09/1999 · văn bằng 4-0036100-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V
VITALITYĐơn VN-4-1999-43357 · nộp 30/09/1999 · văn bằng 4-0036101-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
IN 2 ITĐơn VN-4-1999-44016 · nộp 28/09/1999 · văn bằng 4-0035830-000
Chủ đơn: ASIA PACIFIC COSMETICS CORPORATION LTD.(HK), ASIA PACIFIC COSMETICS CORPORATION LTD.
ARMOR ALLĐơn VN-4-1999-43285 · nộp 25/09/1999 · văn bằng 4-0038851-000
Chủ đơn: Energizer Auto, Inc., The Armor All/STP Products Company(US), ARMOR ALL PRODUCTS CORPORATION(US)
BABYLOVEĐơn VN-4-1999-43807 · nộp 24/09/1999 · văn bằng 4-0035923-000
Chủ đơn: S.I.A. (TENAMYD CANADA) INC., S.I.A. (TENAMYD CANADA) INC.(CA)
Hiêu Thiên TâmĐơn VN-4-1999-43281 · nộp 24/09/1999 · văn bằng 4-0038649-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thiên Tâm, Cơ sở Thuận Lợi(VN)
SUNKUĐơn VN-4-1999-43276 · nộp 24/09/1999 · văn bằng 4-0036032-000
Chủ đơn: SUN KU KOREA CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.